Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lệnh bắt giữ; thông báo truy nã; áp phích truy nã
ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã
thông thạo kinh điển Nho giáo; kích thích lưu thông kinh nguyệt (Đông y)
rất đỏ; đỏ khắp; mặt đỏ (đỏ đậm)
ước số chung
bản tin gốc; thông cáo báo chí
được gọi chung (là); thuật ngữ chung
vé thông suốt
thông báo bằng văn bản
thông báo; giấy báo; phiếu; biên nhận
thông báo; thông tin; thông tri; LT:個|个[ge4]
toàn diện; tổng thể; toàn cục; toàn cầu
vấn đề chung; khuyết điểm chung
General Electric (GE)
General Electric (GE)
ngôn ngữ chung; ngôn ngữ cầu nối
Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là viết tắt của Tiêu chuẩn Quốc gia…
Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là viết tắt của Tiêu chuẩn Quốc gia…
General Motors
công ty General Motors
hệ thống phiên âm thông dụng được giới thiệu ở Đài Loan năm 2003
tính phổ quát
bộ ký tự phổ quát UCS
Universal Serial Bus, USB (máy tính)
sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.); được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.); (hai hay nhiều thứ) có thể thay thế cho nhau
công hàm ngoại giao
huyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
huyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
huyện Thông Hải ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
huyện Thông Hải ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam