Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 562/1680

算卦suàn guà

bói toán

Cụm từ
算力suàn lì

sức mạnh tính toán; tỷ lệ băm (khai thác tiền điện tử)

Cụm từ
算出suàn chū

tính ra

Cụm từ
算你狠suàn nǐ hěn

cậu giỏi lắm!; cậu thắng rồi!; cậu ghê thật!

Cụm từ
算了suàn le

để vậy đi; cho qua đi; quên nó đi

Cụm từ
算不得suàn bù dé

không tính là

Cụm từ
算不了suàn bù liǎo

không tính là gì; không đáng kể

Cụm từ
suàn

coi như; tính toán; tính; toán

Từ vựng
箕子Jī zǐ

Cơ Tử, hiền triết huyền thoại cuối thời nhà Thương (khoảng 1100 TCN), được cho là đã phản đối bạo chúa Trụ 紂|纣[Zhou4], sau đó cai trị Triều…

Cụm từ

giỏ sàng

Từ vựng

lụa đan (từ cói, tre, v.v.); giỏ tằm; lá kim loại; giấy bạc

Từ vựng
zhǒu

biến thể của 帚[zhou3]

Từ vựng
shà

quạt

Từ vựng
qìng

kéo cung tên tre hoặc nỏ

Từ vựng
zhēng

tranh hoặc cổ tranh, một loại đàn dài có nhịp cầu di động, chơi bằng cách gảy dây

Từ vựng
chí

sáo trúc có 8 lỗ

Từ vựng
箍麻gū má

bị tê (do buộc quá chặt)

Cụm từ
箍紧gū jǐn

siết chặt bằng đai

Cụm từ
箍节儿gū jie r

đoạn ngắn; phần hoặc khúc nhỏ

Cụm từ
箍煲gū bāo

hàn gắn chỗ rạn nứt (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
箍桶店gū tǒng diàn

xưởng đóng thùng

Cụm từ
箍桶匠gū tǒng jiàng

thợ đóng thùng gỗ; thợ làm thùng

Cụm từ
箍桶gū tǒng

thùng có đai sắt; tự đóng thùng gỗ

Cụm từ
箍带gū dài

dây đai; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
箍子gū zi

nhẫn (phương ngữ)

Cụm từ
箍嘴gū zuǐ

bịt miệng

Cụm từ

cái đai; bó bằng đai

Từ vựng
笺注jiān zhù

chú thích (văn bản cổ); bình chú

Cụm từ
jiān

thư; giấy ghi chú

Từ vựng

tre nứa có lá mỏng; rộng

Từ vựng

biến thể của 個|个[ge4]

Từ vựng
箅子bì zi

vỉ tre để hấp thực phẩm; vỉ; lưới; tấm lưới

Cụm từ

(dạng kết hợp) vỉ tre để hấp thực phẩm

Từ vựng
lái

(tre)

Từ vựng
gān

tên một địa danh ở Hà Nam

Danh từ riêng
筷子芥kuài zi jiè

Arabis, chi thuộc họ Cải bao gồm các loại cải xoong

Cụm từ
筷子腿kuài zi tuǐ

(thông tục) chân gầy

Cụm từ
筷子kuài zi

đũa; LT:對|对[dui4],根[gen1],把[ba3],雙|双[shuang1]

Cụm từ
kuài

đũa

Từ vựng
筵宴yán yàn

tiệc; yến tiệc

Cụm từ
筵席捐yán xí juān

thuế trên tiệc hoặc yến tiệc

Cụm từ
筵席yán xí

yến tiệc; chiếu để ngồi

Cụm từ
筵上yán shǎng

tiệc

Cụm từ
yán

chiếu tre để ngồi

Từ vựng

biến thể của 策[ce4]

Từ vựng
tíng

cây trúc; con quay

Từ vựng
筲箕shāo jī

giỏ tre để vo gạo

Cụm từ
筲箍shāo gū

làm đai cho giỏ

Cụm từ
shāo

giỏ; xô

Từ vựng
xiǎo

tre trúc lùn; tre mỏng

Từ vựng
zuó

dây cáp

Từ vựng
zhù

biến thể của 箸[zhu4]

Từ vựng
shì

bói bằng cỏ thi

Từ vựng
suàn

coi như; tính toán

Từ vựng
tǒng

biến thể của 筒[tong3]

Từ vựng
jiǎn

ống dẫn nước bằng tre; ống nước làm từ tre

Từ vựng
guǎn

biến thể của 管[guan3]

Từ vựng
Guǎn

họ [Guan3]

Từ vựng

giỏ tròn bằng tre

Từ vựng
láng

tre non

Từ vựng
筢子pá zi

cào tre

Cụm từ

cào tre

Từ vựng
筠连县Yún lián xiàn

huyện Yunlian ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
筠连Yún lián

huyện Yunlian ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
yún

vỏ tre

Từ vựng

biến thể của 策[ce4]

Từ vựng
kòu

(đơn vị đo bề rộng vải)

Từ vựng
策马cè mǎ

thúc ngựa bằng roi hoặc cựa

Cụm từ
策谋cè móu

mưu kế (chính trị hoặc quân sự); mánh khóe

Cụm từ
策论cè lùn

bài luận về thời sự đệ trình hoàng đế như tư vấn chính sách (xưa)

Cụm từ
策试cè shì

kỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策論|策论[ce4 lun4]

Cụm từ
策画cè huà

biến thể của 策劃|策划[ce4 hua4]

Cụm từ