Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
通缉令
tōng jī lìng

lệnh bắt giữ; thông báo truy nã; áp phích truy nã

Cụm từ
通缉
tōng jī

ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã

Cụm từ
通经
tōng jīng

thông thạo kinh điển Nho giáo; kích thích lưu thông kinh nguyệt (Đông y)

Cụm từ
通红
tōng hóng

rất đỏ; đỏ khắp; mặt đỏ (đỏ đậm)

Cụm từ
通约
tōng yuē

ước số chung

Cụm từ
通稿
tōng gǎo

bản tin gốc; thông cáo báo chí

Cụm từ
通称
tōng chēng

được gọi chung (là); thuật ngữ chung

Cụm từ
通票
tōng piào

vé thông suốt

Cụm từ
通知书
tōng zhī shū

thông báo bằng văn bản

Cụm từ
通知单
tōng zhī dān

thông báo; giấy báo; phiếu; biên nhận

Cụm từ
通知
tōng zhī

thông báo; thông tin; thông tri; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
通盘
tōng pán

toàn diện; tổng thể; toàn cục; toàn cầu

Cụm từ
通病
tōng bìng

vấn đề chung; khuyết điểm chung

Cụm từ
通用电气
Tōng yòng Diàn qì

General Electric (GE)

Cụm từ
通用电器
Tōng yòng Diàn qì

General Electric (GE)

Cụm từ
通用语
tōng yòng yǔ

ngôn ngữ chung; ngôn ngữ cầu nối

Cụm từ
通用码
Tōng yòng mǎ

Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là viết tắt của Tiêu chuẩn Quốc gia…

Viết tắt
通用汉字标准交换码
Tōng yòng Hàn zì Biāo zhǔn Jiāo huàn mǎ

Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là viết tắt của Tiêu chuẩn Quốc gia…

Viết tắt
通用汽车公司
Tōng yòng Qì chē Gōng sī

General Motors

Cụm từ
通用汽车
Tōng yòng Qì chē

công ty General Motors

Cụm từ
通用拼音
tōng yòng pīn yīn

hệ thống phiên âm thông dụng được giới thiệu ở Đài Loan năm 2003

Cụm từ
通用性
tōng yòng xìng

tính phổ quát

Cụm từ
通用字符集
tōng yòng zì fú jí

bộ ký tự phổ quát UCS

Cụm từ
通用串行总线
tōng yòng chuàn xíng zǒng xiàn

Universal Serial Bus, USB (máy tính)

Cụm từ
通用
tōng yòng

sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.); được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.); (hai hay nhiều thứ) có thể thay thế cho nhau

Cụm từ
通牒
tōng dié

công hàm ngoại giao

Cụm từ
通渭县
Tōng wèi xiàn

huyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
通渭
Tōng wèi

huyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
通海县
Tōng hǎi xiàn

huyện Thông Hải ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
通海
Tōng hǎi

huyện Thông Hải ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ