育龄 là gì?
育龄 [yù líng] có nghĩa là độ tuổi sinh đẻ.
Nghĩa của từ 育龄 trong tiếng Việt
độ tuổi sinh đẻ
Cách đọc và ghi nhớ 育龄
育龄 được đọc là yù líng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “độ tuổi sinh đẻ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .