育乐
(Đài Loan) (viết tắt của 教育與娛樂|教育与娱乐[jiao4 yu4 yu3 yu2 le4]) giáo dục và giải trí, khía cạnh thứ 5 và 6 của cuộc sống ngoài bốn nhu cầu cơ bản là ăn, mặc, ở và đi lại 食衣住行[shi2 yi1 zhu4 xing2]; (đôi khi dùng để chỉ giáo trí hoặc chỉ giải…
(Đài Loan) (viết tắt của 教育與娛樂|教育与娱乐[jiao4 yu4 yu3 yu2 le4]) giáo dục và giải trí, khía cạnh thứ 5 và 6 của cuộc sống ngoài bốn nhu cầu cơ bản là ăn, mặc, ở và đi lại 食衣住行[shi2 yi1 zhu4 xing2]; (đôi khi dùng để chỉ giáo trí hoặc chỉ giải…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) công nhân nước ngoài (viết tắt của 移住勞工|移住劳工[yi2 zhu4 lao2 gong1])
›粤拼Yuè pīnJyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông; chữ viết tắt của 粵語拼音|粤语拼音[Yue4 yu3 Pin1 yin1]
›药监局Yào jiān júCục Quản lý Dược phẩm và Thực phẩm Quốc gia (SFDA); viết tắt của 國家食品藥品監督管理局|国家食品药品监督管理局[Guo2 jia1 Shi2 pin3…
›医保yī bǎobảo hiểm y tế; viết tắt của 醫療保險|医疗保险[yi1 liao2 bao3 xian3]
›医大yī dàviết tắt của 醫科大學|医科大学[yi1 ke1 da4 xue2], đại học y
›院感yuàn gǎnnhiễm trùng bệnh viện; nhiễm khuẩn bệnh viện (viết tắt của 醫院感染|医院感染[yi1 yuan4 gan3 ran3])
›羊穿yáng chuānchọc ối (viết tắt của 羊膜穿刺[yang2 mo2 chuan1 ci4])
›英国Yīng guóVương quốc Liên hiệp Anh 聯合王國|联合王国[Lian2 he2 wang2 guo2]; Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland; viết tắt…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.