Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
通河县
Tōng hé xiàn

huyện Tonghe ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
通河
Tōng hé

huyện Tonghe ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
通江县
Tōng jiāng xiàn

huyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
通江
Tōng jiāng

huyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
通水
tōng shuǐ

có nước máy (trong nhà, v.v.)

Cụm từ
通气会
tōng qì huì

buổi họp trao đổi thông tin

Cụm từ
通气孔
tōng qì kǒng

lỗ thông gió; cửa thông gió; lỗ luồng khí

Cụm từ
通气
tōng qì

thông gió; thoáng khí; giữ cho nhau biết thông tin; phát hành thông tin

Cụm từ
通权达变
tōng quán dá biàn

thích ứng với hoàn cảnh

Cụm từ
通榆县
Tōng yú xiàn

huyện Tongyu ở Baicheng 白城, Jilin

Cụm từ
通榆
Tōng yú

huyện Thông Ngu, Bạch Thành 白城, Cát Lâm

Cụm từ
通书
tōng shū

lịch vạn niên

Cụm từ
通晓
tōng xiǎo

thành thạo (một việc gì đó); hiểu biết tường tận

Cụm từ
通畅
tōng chàng

thông suốt; rõ ràng; (viết hoặc suy nghĩ) mạch lạc; lưu loát

Cụm từ
通明
tōng míng

sáng rực

Cụm từ
通敌
tōng dí

cộng tác với kẻ địch

Cụm từ
通才教育
tōng cái jiào yù

giáo dục khai phóng; giáo dục đại cương

Cụm từ
通才
tōng cái

nhà thông thái; người toàn diện

Cụm từ
通情达理
tōng qíng dá lǐ

(thành ngữ) công bằng và hợp lý; có lý; hợp tình hợp lý

Thành ngữ
通心面
tōng xīn miàn

mì ống

Cụm từ
通心菜
tōng xīn cài

xem 蕹菜[weng4 cai4]

Cụm từ
通心粉
tōng xīn fěn

mì ống

Cụm từ
通彻
tōng chè

hiểu hoàn toàn

Cụm từ
通往
tōng wǎng

dẫn đến

Cụm từ
通常
tōng cháng

thông thường; bình thường; thường xuyên; thường thường

Cụm từ
通州区
Tōng zhōu Qū

Thông Châu, một quận của Bắc Kinh; Thông Châu, một quận của Nam Thông 南通[Nan2tong1], Giang Tô

Cụm từ
通州
Tōng zhōu

Thông Châu, một quận của Bắc Kinh; Thông Châu, một quận của Nam Thông 南通[Nan2tong1], Giang Tô

Cụm từ
通川区
Tōng chuān qū

quận Thông Xuyên của thành phố Đạt Châu 達州市|达州市[Da2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
通山县
Tōng shān xiàn

huyện Thông Sơn ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
通山
Tōng shān

huyện Thông Sơn ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ