Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Tonghe ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
huyện Tonghe ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
huyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
có nước máy (trong nhà, v.v.)
buổi họp trao đổi thông tin
lỗ thông gió; cửa thông gió; lỗ luồng khí
thông gió; thoáng khí; giữ cho nhau biết thông tin; phát hành thông tin
thích ứng với hoàn cảnh
huyện Tongyu ở Baicheng 白城, Jilin
huyện Thông Ngu, Bạch Thành 白城, Cát Lâm
lịch vạn niên
thành thạo (một việc gì đó); hiểu biết tường tận
thông suốt; rõ ràng; (viết hoặc suy nghĩ) mạch lạc; lưu loát
sáng rực
cộng tác với kẻ địch
giáo dục khai phóng; giáo dục đại cương
nhà thông thái; người toàn diện
(thành ngữ) công bằng và hợp lý; có lý; hợp tình hợp lý
mì ống
xem 蕹菜[weng4 cai4]
mì ống
hiểu hoàn toàn
dẫn đến
thông thường; bình thường; thường xuyên; thường thường
Thông Châu, một quận của Bắc Kinh; Thông Châu, một quận của Nam Thông 南通[Nan2tong1], Giang Tô
Thông Châu, một quận của Bắc Kinh; Thông Châu, một quận của Nam Thông 南通[Nan2tong1], Giang Tô
quận Thông Xuyên của thành phố Đạt Châu 達州市|达州市[Da2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên
huyện Thông Sơn ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
huyện Thông Sơn ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc