Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
还书
huán shū

trả sách

Cụm từ
还是
hái shi

vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ; hoặc

Cụm từ
还击
huán jī

đánh trả; bắn trả

Cụm từ
还手
huán shǒu

đánh trả; phản kích

Cụm từ
还席
huán xí

mời tiệc đáp lại

Cụm từ
还好
hái hǎo

không tệ; khá ổn; may mắn thay

Cụm từ
还报
huán bào

đáp lễ; đáp lại; (văn học) báo cáo lại

Cụm từ
还嘴
huán zuǐ

cãi lại; đáp trả

Cụm từ
还口
huán kǒu

cãi lại; đáp trả

Cụm từ
还原号
huán yuán hào

(ký hiệu nhạc) dấu bình, ♮

Cụm từ
还原真相
huán yuán zhēn xiàng

làm rõ sự thật; làm sáng tỏ sự việc

Cụm từ
还原剂
huán yuán jì

chất khử

Cụm từ
还原乳
huán yuán rǔ

sữa hoàn nguyên (Đài Loan)

Cụm từ
还原
huán yuán

khôi phục về trạng thái ban đầu; tái dựng (một sự kiện); phản ứng khử (hoá học)

Cụm từ
还价
huán jià

trả giá khi mặc cả; thương lượng

Cụm từ
还债
huán zhài

trả nợ

Cụm từ
还俗
huán sú

trở lại cuộc sống bình thường (rời khỏi đời sống tu hành)

Cụm từ
还不如
hái bù rú

thà rằng ...; chi bằng

Cụm từ
hái

vẫn; còn đang; càng thêm; còn nữa; thậm chí hơn; thêm vào; khá; tạm được; ngay từ; thậm chí; cũng; khác

Từ vựng
huán

trả lại; trở về

Từ vựng
邃户
suì hù

lối vào đáng sợ của ngôi nhà lớn, yên tĩnh

Cụm từ
邃密
suì mì

sâu; sâu sắc; huyền bí và đầy (suy nghĩ)

Cụm từ
邃宇
suì yǔ

ngôi nhà lớn tối tăm và mê cung

Cụm từ
邃古
suì gǔ

thời cổ xa xưa

Cụm từ
suì

sâu; xa xăm; huyền bí

Từ vựng
邂逅
xiè hòu

gặp tình cờ; tình cờ gặp gỡ; cuộc gặp gỡ tình cờ

Cụm từ
xiè

gặp bất ngờ

Từ vựng
迈阿密
Mài ā mì

Miami (Florida)

Cụm từ
迈进
mài jìn

bước vào; sải bước tiến lên; tiến tới

Cụm từ
迈赫迪军
Mài hè dí jūn

đội quân Mahdi, lực lượng dân quân Shia ở Iraq do Moqtada Sadr lãnh đạo

Cụm từ