Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thiết bị chống sét
nơi trú ẩn; tị nạn
trú ẩn; tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn (chính trị, v.v.)
trốn tránh nguy hiểm; tránh nguy hiểm; giảm thiểu rủi ro; (tài chính) phòng ngừa rủi ro
tránh; lẩn tránh; tránh xa
tránh điều quan trọng và tập trung vào chuyện nhỏ; giữ im lặng về cáo buộc lớn trong khi thừa nhận cái nhỏ
tránh tà
tránh; nhường (trong giao thông); tránh đường
tránh từ hoặc chủ đề cấm kỵ; tránh; tránh né
DEET (chất chống côn trùng)
tránh (làm điều gì đó)
đi nghỉ mát mùa hè
thiên đường thuế
thiên đường trốn thuế
trốn thuế; lách thuế
khu nghỉ mát trên núi; di sản thế giới, cung điện mùa hè của triều Thanh tại Thừa Đức
nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè; tránh nóng ở nơi nghỉ mát; phòng chống cảm nắng
tránh điều ác
tránh như điều cấm kỵ
tắc kè hoa
hố cá nhân
(thành ngữ) tránh chỗ mạnh của địch và tấn công vào điểm yếu
tránh rét bằng cách đi nghỉ đông
thuốc tránh thai đường uống
vòng tránh thai; dụng cụ tử cung
bao cao su; LT:隻|只[zhi1]
thuốc tránh thai
tránh thai
tránh gây nghi ngờ
tránh hố rơi xuống giếng (thành ngữ); tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa