Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 512/1680
nhiệm kỳ tổng thống; chức vụ tổng thống
tổng thống (của một quốc gia); LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2],屆|届[jie4]
tóm tắt; kết luận; tóm lược; sơ yếu lý lịch; LT:個|个[ge4]
trụ sở chính; văn phòng điều hành chính
phụ trách (một lĩnh vực chính); người phụ trách; quản lý; (cũ) quản gia (của gia đình giàu có); tổng quản
cuối cùng; cuối cùng thì; nhìn chung
điểm cuối
thuật ngữ chung
hợp tác xã (tổ chức); hợp tác (ví dụ: giữa các công ty)
tổng đốc; phó vương; thống đốc
siêu bộ (phân loại); mục lục; bảng mục lục
người đứng đầu; giám đốc (của một đơn vị tổ chức); ủy viên cảnh sát; tổng thanh tra; cấp bậc địa phương thời nhà Đường
nói chung; tóm lại; tóm tắt; ngắn gọn
tổng sản lượng
tổng sản phẩm; tổng giá trị sản xuất
tương đương với Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh
thủ tướng; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
giá trị nhiệt lượng toàn phần
Tổng cố vấn pháp lý
chung kết (thể thao)
dù sao; sau cùng; cuối cùng
tổng số lần
tổng đài điện thoại; tổng đài; board chuyển mạch
đấu gậy (golf)
không thể tránh khỏi sẽ có
chủ tịch hội
(Đài Loan) sandwich club (biến thể của 總匯三明治|总汇三明治[zong3 hui4 san1 ming2 zhi4])
tổng bí thư (của Đảng Cộng sản)
luôn luôn
chính sách chung; hướng dẫn tổng thể
tổng; tổng số
Tổng cục Chính trị (quân đội)
tổng lợi nhuận; tổng thu hồi
tổng thu nhập
chịu trách nhiệm hoàn toàn; kiểm soát toàn bộ; độc quyền
bộ tổng chỉ huy
tóm lại; toàn diện
tổng chi phí
phải; cần phải; chắc chắn
(quân sự) Tổng cục Hậu cần
tổng thư ký
mặt bằng tổng thể; sơ đồ địa điểm
trụ sở chính; văn phòng tổng; quản lý trung ương
tổng lợi nhuận; lợi tức gộp
tổng trọng tải (của đội tàu hoặc công ty)
tổng
thu thập lại; cộng dồn; tổng cộng
bộ tổng tư lệnh
tổng tư lệnh; chỉ huy quân sự cao nhất của một quốc gia hoặc chiến trường
quầy lễ tân; bàn tiếp tân
(quân sự) Tổng Tham mưu trưởng
(quân đội) Bộ Tổng Tham mưu
ống dẫn noãn hoàng chung
(Đài Loan) sandwich câu lạc bộ
(dòng nước) hợp lại; hội tụ; ngã ba nước; (nghĩa bóng) tuyển tập; sự tập hợp; (trong tên cửa hàng) cửa hàng bách hóa; (Đài Loan) sandwich câu…
công việc chung; phòng tổng vụ; người phụ trách chung
tổng động viên (cho chiến tranh, v.v.)
nguyên tắc chung; nguyên lý chung; điều khoản chung
điểm tổng; tổng điểm
tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số
công ty mẹ; trụ sở chính
tổng giá
tổng giá trị
tổng cung
tổng dân số
tóm lại; nói ngắn gọn; nói chung
tổng giám mục; giáo trưởng (của một giáo hội); tổng giám mục đô thành
tổng thể; toàn bộ; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng; dù sao; sau tất cả; cuối cùng; không sớm thì muộn; chắc chắn; (sau…
trói lại
biến thể của 飄渺|飘渺[piao1 miao3]
biến thể của 飄渺|飘渺[piao1 miao3]
túi đựng sách làm bằng lụa