苙
苙 là gì?
苙 [lì] có nghĩa là (thảo mộc); chuồng heo.
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 苙 trong tiếng Việt
- (thảo mộc)
- chuồng heo
Cách đọc và ghi nhớ 苙
苙 được đọc là lì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thảo mộc); chuồng heo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .