Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

苙 là gì?

[lì] có nghĩa là (thảo mộc); chuồng heo.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 苙 trong tiếng Việt

  1. (thảo mộc)
  2. chuồng heo

Cách đọc và ghi nhớ 苙

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thảo mộc); chuồng heo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan