Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
苗头苗頭

miáo tou

苗头 là gì?

苗头 [miáo tou] có nghĩa là dấu hiệu đầu tiên; diễn biến (của một tình huống).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 苗头 trong tiếng Việt

  1. dấu hiệu đầu tiên
  2. diễn biến (của một tình huống)

Cách đọc và ghi nhớ 苗头

苗头 được đọc là miáo tou, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dấu hiệu đầu tiên; diễn biến (của một tình huống)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan