芽
nụ; chồi
nụ; chồi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên; (văn học) trung tâm…
›芸yúncây cửu lý hương (Ruta graveolens); (dùng trong các từ ghép cổ liên quan đến sách vì thời xưa cây cửu lý…
›芸yìbiến thể tiếng Nhật của 藝|艺[yi4]
›苡yǐcây mã đề (Plantago major)
›英yīnganh hùng; xuất chúng; xuất sắc; (văn học) hoa; bông
›芫yuánthuốc đoan hoa (Daphne genkwa), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›芫yándùng trong 芫荽[yan2 sui5]
›芋yùkhoai môn; Colocasia antiquorum; Colocasia esculenta
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.