刍豢
gia súc; động vật nuôi
gia súc; động vật nuôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cỏ khô; thức ăn chăn nuôi
›茨万吉拉伊Cí wàn jí lā yīMorgan Tsvangirai (1952-2018), chính trị gia Zimbabwe
›刍议chú yìnghĩa đen: lời bình của người cắt cỏ (khiêm tốn); nghĩa bóng: ý kiến của tôi như một người bình thường…
›刍荛chú ráocắt cỏ và đốn củi; người cắt cỏ; tiều phu
›刍粮chú liánglương thực quân đội
›茌平Chí pínghuyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›茌平县Chí píng xiànhuyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›茨城Cí chéngtỉnh Ibaraki ở đông bắc Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.