Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 511/1680

繁缛fán rù

nhiều và tỉ mỉ

Cụm từ
繁简fán jiǎn

phức tạp và đơn giản; dạng phồn thể và giản thể của chữ Hán

Cụm từ
繁盛fán shèng

thịnh vượng; phát đạt; (cây cối) tươi tốt

Cụm từ
繁琐fán suǒ

nhiều và phức tạp; bị sa lầy trong chi tiết nhỏ nhặt

Cụm từ
繁殖fán zhí

sinh sản; sinh trưởng; sinh sôi

Cụm từ
繁荣昌盛fán róng chāng shèng

vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh

Thành ngữ
繁荣fán róng

thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)

Cụm từ
繁本fán běn

phiên bản chi tiết; phiên bản chưa cắt gọt

Cụm từ
繁星fán xīng

nhiều sao; bầu trời đầy sao

Cụm từ
繁昌县Fán chāng xiàn

huyện Phàn Xương ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2 hu2], tỉnh An Huy

Cụm từ
繁昌区Fán chāng Qū

Phàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
繁昌Fán chāng

Phàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
繁文缛节fán wén rù jié

tài liệu rườm rà và phức tạp; viết lách không cần thiết; lằng nhằng khó hiểu

Cụm từ
繁文fán wén

thủ tục rườm rà; hình thức phức tạp

Cụm từ
繁忙fán máng

bận rộn; nhộn nhịp

Cụm từ
繁征博引fán zhēng bó yǐn

một chuỗi tham khảo phức tạp; nhiều trích dẫn

Cụm từ
繁峙县Fán shì xiàn

huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
繁峙Fán shì

huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
繁密fán mì

nhiều và sát nhau; (tóc) um tùm; (rừng) rậm rạp; (hỏa lực) dày đặc

Cụm từ
繁多fán duō

nhiều và đa dạng; nhiều loại khác nhau

Cụm từ
繁博fán bó

nhiều và rộng

Cụm từ
繁冗fán rǒng

biến thể của 煩冗|烦冗[fan2 rong3]

Cụm từ
fán

phức tạp; nhiều; số lượng lớn; viết tắt của 繁體|繁体[fan2 ti3], dạng chữ Hán phồn thể

Viết tắt
縿shān

tua trang trí; trang trí của cờ

Từ vựng
绩点jì diǎn

(giáo dục) điểm trung bình

Cụm từ
绩溪县Jì xī Xiàn

Jixi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

Cụm từ
绩溪Jì xī

Jixi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

Cụm từ
绩效jì xiào

hiệu suất; kết quả; thành tích

Cụm từ
绩优股jì yōu gǔ

cổ phiếu hạng nhất; cổ phiếu blue chip

Cụm từ

xe sợi (gai, v.v.); công trạng; thành tích; phiên âm ở Đài Loan: [ji1]

Từ vựng
总体规划zǒng tǐ guī huà

kế hoạch tổng thể; quy hoạch tổng thể

Cụm từ
总体经济学zǒng tǐ jīng jì xué

kinh tế học vĩ mô (Đài Loan)

Cụm từ
总体目标zǒng tǐ mù biāo

mục tiêu tổng thể; mục tiêu chung

Cụm từ
总体上说zǒng tǐ shàng shuō

nhìn vào bức tranh toàn cảnh; tóm lại; xem xét tất cả mọi thứ

Cụm từ
总体zǒng tǐ

hoàn toàn; tổng thể; tổng; toàn bộ; dân số (thống kê)

Cụm từ
总风险zǒng fēng xiǎn

rủi ro tổng hợp

Cụm từ
总额zǒng é

tổng (số lượng hoặc giá trị)

Cụm từ
总领馆zǒng lǐng guǎn

tổng lãnh sự quán; giống như 總領事館|总领事馆[zong3 ling3 shi4 guan3]

Cụm từ
总领事馆zǒng lǐng shì guǎn

tổng lãnh sự quán

Cụm từ
总领事zǒng lǐng shì

tổng lãnh sự

Cụm từ
总需求zǒng xū qiú

tổng cầu

Cụm từ
总集zǒng jí

tuyển tập; tổng tập

Cụm từ
总开关zǒng kāi guān

công tắc chính

Cụm từ
总长zǒng zhǎng

tên gọi cho bộ trưởng giai đoạn 1912-1927, sau đó được thay bằng 部長|部长[bu4 zhang3]

Cụm từ
总长zǒng cháng

tổng chiều dài

Cụm từ
总量zǒng liàng

tổng; số lượng tổng thể

Cụm từ
总重zǒng zhòng

tổng trọng lượng; tổng trọng

Cụm từ
总部zǒng bù

trụ sở chính

Cụm từ
总运单zǒng yùn dān

vận đơn chủ (MAWB) (vận chuyển)

Cụm từ
总述zǒng shù

tổng quan; đưa ra tổng quan

Cụm từ
总谱zǒng pǔ

bản nhạc tổng phổ

Cụm từ
总谐波失真zǒng xié bō shī zhēn

(acoustics) méo hài tổng (THD)

Cụm từ
总论zǒng lùn

(thường dùng trong sách hoặc tiêu đề chương) giới thiệu chung; tổng quan

Cụm từ
总计zǒng jì

tổng (toàn bộ)

Cụm từ
总角之好zǒng jiǎo zhī hǎo

bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Thành ngữ
总角之交zǒng jiǎo zhī jiāo

bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Thành ngữ
总览zǒng lǎn

cái nhìn tổng quan

Cụm từ
总要zǒng yào

tuy nhiên

Cụm từ
总装备部Zǒng Zhuāng bèi bù

Bộ Tổng trang bị (GAD)

Cụm từ
总装zǒng zhuāng

lắp ráp (sản phẩm hoàn chỉnh); lắp ráp cuối cùng

Cụm từ
总裁zǒng cái

chủ tịch; tổng giám đốc (của một công ty, v.v.)

Cụm từ
总能zǒng néng

tổng năng lượng

Cụm từ
总而言之zǒng ér yán zhī

tóm lại; nói ngắn gọn; nói đơn giản

Cụm từ
总署zǒng shǔ

văn phòng tổng hợp

Cụm từ
总编辑zǒng biān jí

tổng biên tập (của báo)

Cụm từ
总编zǒng biān

tổng biên tập (của báo); viết tắt của 總編輯|总编辑

Viết tắt
总线zǒng xiàn

bus máy tính

Cụm từ
总经理zǒng jīng lǐ

tổng giám đốc; CEO

Cụm từ
总统选举zǒng tǒng xuǎn jǔ

cuộc bầu cử tổng thống

Cụm từ
总统府zǒng tǒng fǔ

phủ tổng thống

Cụm từ
总统大选zǒng tǒng dà xuǎn

cuộc bầu cử tổng thống

Cụm từ
总统制zǒng tǒng zhì

hệ thống tổng thống

Cụm từ