Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Mahdi hoặc Mehdi (tiếng Ả Rập: Đấng được hướng dẫn), đấng cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo
bước một bước; bước về phía trước
Maiduguri, thành phố ở phía bắc Nigeria
Maybach, thương hiệu xe hơi Đức
tiến tới (thành công); hướng tới; từng bước hướng đến
bước ra; thực hiện một bước (đầu tiên)
McLaren; MacLaren
McKay hoặc Mackay (tên)
Michael Jordan (1963-) cầu thủ bóng rổ Mỹ
Michael Crichton (1942-), nhà văn viết techno-thriller người Mỹ, tác giả Công viên kỷ Jura
Michael Jackson (1958-2009), nhạc sĩ và nghệ sĩ giải trí người Mỹ
Michael (tên)
bước; mở bước
mời một nhóm người (tập hợp cho một buổi gặp gỡ)
mua chuộc lòng dân; chiêu mộ sự ủng hộ
giải đấu mời (ví dụ: giữa các trường hoặc công ty)
thư mời; LT:封[feng1]
mời; thư mời; LT:個|个[ge4]
mời; mời mọc
chặn đánh; phục kích; tập kích
mời ai đó đến dự tiệc
nhận công lao cho thành tích của người khác
mời; yêu cầu; chặn đường; kêu gọi; tìm kiếm
ẩn mình (cho đến khi chuyện lắng xuống)
nơi khuất gió; chỗ chắn gió
bến cảng; nơi ẩn náu; cảng; LT:座[zuo4],個|个[ge4]
nơi tránh bão (một vịnh nhỏ nơi thuyền trú ẩn khỏi gió mạnh và biển động, đặc biệt ở Hồng Kông); (định ngữ) kiểu tránh bão, một phương pháp nấu ăn liên quan đến những người sống…
trú gió; tránh né; ở ẩn để tránh rắc rối
giày giảm chấn (Đài Loan)
cột thu lôi