Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
迈赫迪
Mài hè dí

Mahdi hoặc Mehdi (tiếng Ả Rập: Đấng được hướng dẫn), đấng cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo

Cụm từ
迈步
mài bù

bước một bước; bước về phía trước

Cụm từ
迈杜古里
Mài dù gǔ lǐ

Maiduguri, thành phố ở phía bắc Nigeria

Cụm từ
迈巴赫
Mài bā hè

Maybach, thương hiệu xe hơi Đức

Cụm từ
迈向
mài xiàng

tiến tới (thành công); hướng tới; từng bước hướng đến

Cụm từ
迈出
mài chū

bước ra; thực hiện một bước (đầu tiên)

Cụm từ
迈凯轮
Mài kǎi lún

McLaren; MacLaren

Cụm từ
迈凯伊
Mài kǎi yī

McKay hoặc Mackay (tên)

Cụm từ
迈克尔·乔丹
Mài kè ěr · Qiáo dān

Michael Jordan (1963-) cầu thủ bóng rổ Mỹ

Cụm từ
迈克尔·克莱顿
Mài kè ěr · Kè lái dùn

Michael Crichton (1942-), nhà văn viết techno-thriller người Mỹ, tác giả Công viên kỷ Jura

Cụm từ
迈克尔·杰克逊
Mài kè ěr · Jié kè xùn

Michael Jackson (1958-2009), nhạc sĩ và nghệ sĩ giải trí người Mỹ

Cụm từ
迈克尔
Mài kè ěr

Michael (tên)

Cụm từ
mài

bước; mở bước

Từ vựng
邀集
yāo jí

mời một nhóm người (tập hợp cho một buổi gặp gỡ)

Cụm từ
邀买人心
yāo mǎi rén xīn

mua chuộc lòng dân; chiêu mộ sự ủng hộ

Cụm từ
邀请赛
yāo qǐng sài

giải đấu mời (ví dụ: giữa các trường hoặc công ty)

Cụm từ
邀请函
yāo qǐng hán

thư mời; LT:封[feng1]

Cụm từ
邀请
yāo qǐng

mời; thư mời; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
邀约
yāo yuē

mời; mời mọc

Cụm từ
邀击
yāo jī

chặn đánh; phục kích; tập kích

Cụm từ
邀宴
yāo yàn

mời ai đó đến dự tiệc

Cụm từ
邀功
yāo gōng

nhận công lao cho thành tích của người khác

Cụm từ
yāo

mời; yêu cầu; chặn đường; kêu gọi; tìm kiếm

Từ vựng
避风头
bì fēng tou

ẩn mình (cho đến khi chuyện lắng xuống)

Cụm từ
避风处
bì fēng chù

nơi khuất gió; chỗ chắn gió

Cụm từ
避风港
bì fēng gǎng

bến cảng; nơi ẩn náu; cảng; LT:座[zuo4],個|个[ge4]

Cụm từ
避风塘
bì fēng táng

nơi tránh bão (một vịnh nhỏ nơi thuyền trú ẩn khỏi gió mạnh và biển động, đặc biệt ở Hồng Kông); (định ngữ) kiểu tránh bão, một phương pháp nấu ăn liên quan đến những người sống…

Cụm từ
避风
bì fēng

trú gió; tránh né; ở ẩn để tránh rắc rối

Cụm từ
避震鞋
bì zhèn xié

giày giảm chấn (Đài Loan)

Cụm từ
避雷针
bì léi zhēn

cột thu lôi

Cụm từ