Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 441/2016
血债累累: những món nợ máu đòi hỏi sự trừng phạt
血债: món nợ máu (sau khi giết người)
血中毒: nhiễm độc máu
血: máu; khẩu ngữ đọc là [xie3]; Lượng từ: 滴[di1],片[pian4]
蠽: ve sầu xanh nhỏ
蠼螋: con tai tượng
蠼: dùng trong 蠼螋[qu2 sou1]
蛮邸: cơ quan ngoại giao (thời xưa); nơi ở của sứ thần man di
蛮荒: hoang dã; chưa văn minh; vùng đất chưa được khai phá
蛮缠: quấy rầy; phiền nhiễu không ngừng
蛮皮: ngoan cố; om sòm
蛮横无理: thô lỗ và vô lý
蛮横: thô lỗ và vô lý
蛮悍: thô lỗ và bạo lực; dữ dội và liều lĩnh
蛮干: hành động một cách liều lĩnh; hành động hấp tấp bất chấp hậu quả; liều lĩnh; ngông cuồng; liều mạng
蛮子: man di; người man rợ; đầy tớ nô lệ; (xưa) thuật ngữ khinh miệt cho người miền Nam Trung Quốc (do người miền Bắc Trung Quốc dùng)
蛮夷: thuật ngữ phổ biến cho các dân tộc không phải Hán thời xưa, không hoàn toàn miệt thị; man di
蛮力: sức mạnh thô bạo
蛮不讲理: hoàn toàn vô lý
蛮: man rợ; hách dịch; rất; khá; thô lỗ; liều lĩnh
蠹鱼子: bọ bạc; LT:隻|只[zhi1]
蠹鱼: bọ bạc; LT:隻|只[zhi1]
蠹虫: sâu mọt; người có hại; kẻ phá hoại
蠹蛀: bị mọt ăn; bị sâu mọt ăn
蠹简: sách cũ bị mọt ăn
蠹众木折: Hiểm họa xuất hiện khi tồn tại nhiều yếu tố gây hại. (thành ngữ)
蠹政: chính quyền ký sinh
蠹弊: hành vi sai trái; lạm dụng; thực hành tham nhũng
蠹害: gây hại; đe doạ
蠹国害民: tổn hại quốc gia và nhân dân (thành ngữ)
蠹吏: quan chức tham nhũng
蠹: côn trùng đục sách, quần áo, v.v.; bị mọt ăn; bị sâu ăn
蠸: Aulacophora femoralis
蠷: biến thể của 蠼[qu2]
蚕食鲸吞: nghĩa đen: gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm đoạt (lãnh thổ, v.v.) từng phần hoặc toàn bộ
蚕食: (nghĩa đen và bóng) gặm nhấm dần
蚕农: người nuôi tằm
蚕豆症: thiếu hụt G6PD (thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase)
蚕豆: đậu tằm (Vicia faba); đậu tằm
蚕蚁: tằm mới nở
蚕蛾: ngài tằm Trung Quốc (Bombyx mori)
蚕蛹: nhộng tằm; ấu trùng tằm
蚕薄: biến thể của 蠶箔|蚕箔[can2 bo2]
蚕蔟: bó nhỏ rơm, v.v. để cho tằm làm kén
蚕菜: rau mồng tơi (Basella alba)
蚕茧纸: giấy làm từ kén tằm
蚕茧: kén tằm
蚕丝: lụa tự nhiên (tiết ra từ tằm)
蚕纸: giấy mà tằm đẻ trứng lên
蚕箔: khay tre nuôi tằm
蚕种: trứng tằm
蚕眠: giai đoạn tằm không hoạt động trước khi lột xác
蚕沙: phân tằm (chất thải)
蚕山: xem 蠶蔟|蚕蔟[can2 cu4]
蚕宝宝: con tằm
蚕子: trứng tằm
蚕丛: Can Tông, người được cho là sáng tạo ra nghề lụa và nuôi tằm
蚕: con tằm
蠵: rùa lớn
蠲体: tắm rửa sạch sẽ