血 xuè 血 là gì? Khẩu ngữKhẩu ngữ Nghĩa của từ 血 trong tiếng Việt máu; khẩu ngữ đọc là [xie3]; Lượng từ: 滴[di1],片[pian4] 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan