血
máu; khẩu ngữ đọc là [xie3]; Lượng từ: 滴[di1],片[pian4]
máu; khẩu ngữ đọc là [xie3]; Lượng từ: 滴[di1],片[pian4]
血 thường mang nghĩa “máu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 血 cùng cụm 血液 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
máu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tanh mùi máu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quan hệ huyết thống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chảy máu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) có lẽ
›邪xiéma quỷ; tà ác; nham hiểm; tác hại; xu hướng không lành mạnh gây bệnh (y học Trung Quốc); (khẩu ngữ) kỳ lạ…
›雪糕筒xuě gāo tǒng(tiếng Quan Thoại ảnh hưởng Quảng Đông) (khẩu ngữ) cọc tiêu giao thông
›显摆xiǎn bai(khẩu ngữ) thể hiện
›献身xiàn shēncống hiến sức lực; cống hiến bản thân; hy sinh cuộc đời cho; (khẩu ngữ) (người phụ nữ) hiến dâng sự trinh tiết
›咸湿xián shī(Đài Loan) (khẩu ngữ) tục tĩu; khiêu dâm
›熊xiónggấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng
›星相十足xīng xiāng shí zú(khẩu ngữ) trông hoàn toàn như ngôi sao lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.