Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 440/1680
nghĩa đen: nâng mâm ngang mày (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân
(phương ngữ) chiều cao của ngôi nhà
nâng ly chúc rượu (với ai đó); uống chúc mừng
động thái; hành động; biện pháp
mỗi cử chỉ động tác (thành ngữ); dáng vẻ; cử chỉ
nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ
giơ tay; giơ tay lên (làm tín hiệu)
cả gia đình
người báo cáo; người tố cáo
báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát); tố cáo
toàn quốc; toàn bộ đất nước, từ lãnh đạo đến nhân viên
toàn bộ đất nước
hành động; cử chỉ; hoạt động; di chuyển; động thái
những điều như ...; ví dụ bao gồm ... (v.v.); không ngoại lệ; mọi; bất kỳ
(văn học) khởi binh; điều quân
vay nợ; mượn tiền
ví dụ
đưa ra ví dụ
cử nhân; thí sinh đỗ kỳ thi hương thời phong kiến
nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)
nhận được sự chú ý toàn thế giới
vô song (thành ngữ); số một thế giới; độc nhất; vô đối
khắp thế giới; xếp hạng thế giới (ví dụ: nhất)
nhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số kể
nêu một suy ra ba; suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ)
nâng; giơ lên; dẫn chứng; liệt kê; hành động; giơ; chọn; bầu; cử động; việc làm
vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi; rất vui mừng
biến thể của 興高采烈|兴高采烈[xing4 gao1 cai3 lie4]
gây rối; kích động hỗn loạn
hứng thú mãnh liệt; tập trung chú ý
quận Xinglongtai của thành phố Panjin 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh
quận Hưng Long Đài của thành phố Bàn Tân 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh
huyện Hưng Long, Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
thịnh vượng; phồn thịnh; hưng thịnh
dãy núi Hindu Kush
bắt đầu; tiến hành
hứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích; LT:個|个[ge4]
nổi lên; phát sinh; nảy nở; bị kích thích; trở nên thịnh hành
Khu Hưng Tân của thành phố Lai Tân 來賓市|来宾市[Lai2 bin1 shi4], Quảng Tây
quận Hưng Tân của thành phố Lai Tân 來賓市|来宾市[Lai2 bin1 shi4], Quảng Tây
(khẩu ngữ) có lẽ
thịnh vượng và suy tàn (của một vương quốc); thăng trầm
trở nên phấn chấn (thành ngữ); tinh thần cao độ; tràn đầy nhiệt huyết
tâm trạng; tinh thần; sự hứng thú
Thành phố Hưng Nghĩa ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị Kiềm Tây Nam của dân tộc Bố Y và Miêu 黔西南布依族苗族自治州
thành phố Hưng Nghĩa ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị Kiềm Tây Nam dân tộc Bố Y và Miêu 黔西南布依族苗族自治州
huyện Hưng ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
mất hứng; đã đủ rồi
hưng thịnh; phát đạt
nghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã bị hủy hoại hoặc lãng quên
huyện Xinghai trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
huyện Xinghai trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
tràn đầy niềm vui và kỳ vọng; một cách hoạt bát
phát đạt; thịnh vượng
Société Générale
huyện Hưng Nghiệp ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
huyện Hưng Nghiệp ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
cảm hứng bất chợt; tia sáng tạo; ý tưởng loé lên
thăng trầm
thịnh vượng và phát triển; hưng thịnh
thịnh vượng; phát đạt; phồn vinh; phát triển mạnh
huyện Xingwen ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
huyện Xingwen ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
khu Xingqing của thành phố Yinchuan 銀川市|银川市[Yin2 chuan1 shi4], Ninh Hạ
xây dựng; thi công
Hưng Bình, thành phố cấp huyện ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
Hưng Bình, thành phố cấp huyện ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
phái quân trừng phạt; (nghĩa bóng) chỉ trích kịch liệt
huy động lực lượng lớn; kéo theo số lượng lớn người tham gia (thực hiện một nhiệm vụ)
điều động quân đội; gửi quân; động viên lực lượng
Huyện Hưng Sơn ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
Quận Hưng Sơn của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang