Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 442/2016

蠲除苛政juān chú kē zhèng

蠲除苛政: giảm bớt chính quyền hà khắc (thành ngữ)

Thành ngữ
蠲除juān chú

蠲除: miễn trừ; tránh; chuộc

Cụm từ
蠲赋juān fù

蠲赋: miễn thuế

Cụm từ
蠲苛juān kē

蠲苛: bãi bỏ luật lệ, thuế má hà khắc, v.v

Cụm từ
蠲租juān zū

蠲租: miễn tiền thuê hoặc thuế

Cụm từ
蠲洁juān jié

蠲洁: làm sạch; rửa sạch; làm tinh khiết

Cụm từ
蠲涤juān dí

蠲涤: rửa; rửa sạch

Cụm từ
蠲减juān jiǎn

蠲减: giảm bớt hoặc miễn (thuế, v.v.)

Cụm từ
蠲吉juān jí

蠲吉: biến thể của 涓吉[juan1 ji2]

Cụm từ
蠲免juān miǎn

蠲免: miễn cho ai đó (hình phạt, thuế má, v.v.); ân xá ai đó

Cụm từ
juān

蠲: khấu trừ; cho thấy; sáng sủa và sạch sẽ; con đom đóm; con rết nhỏ; con cuốn chiếu

Từ vựng
蛊祝gǔ zhù

蛊祝: nguyền rủa ai đó; yểm bùa

Cụm từ
蛊惑人心gǔ huò rén xīn

蛊惑人心: kích động lòng dân bằng lời dối trá (thành ngữ); dùng mị dân

Thành ngữ
蛊惑gǔ huò

蛊惑: dụ dỗ; làm lạc lối

Cụm từ

蛊: cổ. côn trùng độc trong truyền thuyết; đầu độc; mê hoặc; làm cho phát cuồng; hại bằng ma thuật; ký sinh trùng đường ruột

Từ vựng
shàng

蠰: Cerambyx rugicollis

Từ vựng
蠮螉yē wēng

蠮螉: ong bắp cày họ Sphecidae

Cụm từ

蠮: ong bắp cày họ Sphecidae

Từ vựng
fēng

蜂: biến thể cũ của 蜂[feng1]

Từ vựng
zhū

蠩: con cóc

Từ vựng
蟏蛸满室xiāo shāo mǎn shì

蟏蛸满室: Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)

Thành ngữ
蟏蛸xiāo shāo

蟏蛸: nhện dệt tơ hàm dài, còn gọi là nhện hàm dài (họ Tetragnathidae)

Cụm từ
xiāo

蟏: nhện chân dài

Từ vựng

蠧: biến thể của 蠹[du4]

Từ vựng
蛎黄lì huáng

蛎黄: thịt hàu; thịt hàu ngâm

Cụm từ
蛎鹬lì yù

蛎鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim bắt cá châu Âu (Haematopus ostralegus)

Cụm từ

蛎: con hàu

Từ vựng
蠢驴chǔn lǘ

蠢驴: con lừa ngốc

Cụm từ
蠢货chǔn huò

蠢货: kẻ đần; ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn; ngu xuẩn

Cụm từ
蠢猪chǔn zhū

蠢猪: con lợn ngu; người ngu

Cụm từ
蠢蠢欲动chǔn chǔn yù dòng

蠢蠢欲动: bắt đầu hành động (thành ngữ); trở nên bồn chồn; trở nên đe dọa

Thành ngữ
蠢蛋chǔn dàn

蠢蛋: kẻ ngốc; đần độn

Cụm từ
蠢笨chǔn bèn

蠢笨: ngu ngốc

Cụm từ
蠢汉chǔn hàn

蠢汉: kẻ ngốc; người ngu dốt; người đần độn

Cụm từ
蠢材chǔn cái

蠢材: kẻ ngốc

Cụm từ
蠢才chǔn cái

蠢才: biến thể của 蠢材[chun3 cai2]

Cụm từ
蠢动chǔn dòng

蠢动: ngọ nguậy; (ví von) gây rắc rối; (một cảm xúc) khuấy động

Cụm từ
蠢人chǔn rén

蠢人: kẻ ngốc; đồ đần

Cụm từ
蠢事chǔn shì

蠢事: sự dại dột

Cụm từ
chǔn

蠢: ngu ngốc; chậm chạp; vụng về; ngọ nguậy (của sâu); di chuyển một cách lộn xộn

Từ vựng
蠡县Lǐ xiàn

蠡县: huyện Li ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ

蠡: côn trùng đục gỗ

Từ vựng
蜡质là zhì

蜡质: tính sáp

Cụm từ
蜡虫là chóng

蜡虫: bọ sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

Cụm từ
蜡台là tái

蜡台: chân nến; đế nến

Cụm từ
蜡纸là zhǐ

蜡纸: giấy sáp; giấy nến

Cụm từ
蜡笔小新Là bǐ Xiǎo xīn

蜡笔小新: Crayon Shin-chan (クレヨンしんちゃん), loạt manga và anime Nhật Bản nổi tiếng ở Trung Quốc

Cụm từ
蜡笔là bǐ

蜡笔: bút sáp màu

Cụm từ
蜡疗là liáo

蜡疗: liệu pháp sáp (dùng để trị viêm khớp, v.v.)

Cụm từ
蜡烛两头烧là zhú liǎng tóu shāo

蜡烛两头烧: làm việc kiệt sức (thành ngữ); chịu đựng gánh nặng kép

Thành ngữ
蜡烛不点不亮là zhú bù diǎn bù liàng

蜡烛不点不亮: một số người cần phải bị thúc đẩy mới hành động

Cụm từ
蜡烛là zhú

蜡烛: nến; LT:根[gen1],支[zhi1]

Cụm từ
蜡炬là jù

蜡炬: (văn học) nến

Cụm từ
蜡样芽孢杆菌là yàng yá bāo gǎn jūn

蜡样芽孢杆菌: (vi sinh) Bacillus cereus

Cụm từ
蜡梅là méi

蜡梅: biến thể của 臘梅|腊梅[la4 mei2]

Cụm từ
蜡染là rǎn

蜡染: vải batik (in hoa trên vải bằng sáp)

Cụm từ
蜡扦là qiān

蜡扦: chân nến có đinh nhọn để cắm nến

Cụm từ
蜡坨子là tuó zi

蜡坨子: biến thể er hoá của 蠟坨|蜡坨[la4 tuo2]

Cụm từ
蜡坨儿là tuó r

蜡坨儿: biến thể er hoá của 蠟坨|蜡坨[la4 tuo2]

Cụm từ
蜡坨là tuó

蜡坨: cục sáp

Cụm từ