Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 439/1680
nghĩa đen: Cũ không đi, mới không đến.; Không thể tiến bộ nếu cứ bám víu vào quan niệm cũ
bệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát; bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ; vấn đề cũ lại xuất hiện
bệnh cũ; bệnh trước đây
bệnh cũ; bệnh trước đây
nghĩa đen: rượu mới trong bình cũ; nghĩa bóng: khái niệm mới trong khuôn khổ cũ; (mượn từ điển tích Matthew 9:17, nhưng nghĩa bóng thì ngược lại)
tài sản cũ (đặc biệt là thừa kế từ thế hệ trước); lãnh thổ trước đây
phiên bản cũ
trường phái cũ; phái bảo thủ
cách mạng dân chủ cũ; cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)
nghề cũ; nghề của tổ tiên
vụ án cũ; tranh chấp pháp lý lâu năm
sách cũ; sách đã qua sử dụng; sách cổ
Tết âm lịch
lịch cũ; lịch âm của Trung Quốc; giống như 農曆|农历[nong2 li4]
gợi lại quá khứ
thời xưa; ngày xưa
thời xưa; ngày xưa
thời xưa; ngày xưa
giáo lý cũ; trí tuệ từ quá khứ; Cựu Giáo (tức Công giáo La Mã) 天主教[Tian1 zhu3 jiao4], đối lập với Tin Lành 新教[Xin1 jiao4]
bạn cũ; người quen cũ
cũ và hỏng; hư hỏng
xem 故態復萌|故态复萌[gu4 tai4 fu4 meng2]
tư thế cũ; tình huống trước đây
nỗi sầu cũ thêm hận mới (thành ngữ); khổ vì vấn đề cũ và mới
lỗi lầm cũ; oán hận trong quá khứ; sự độc ác thời trước
tình cảm cũ
mối hận cũ; lời oán trách trước đây
kiểu cũ
năm ngoái; Tết Nguyên Đán (tức năm mới theo lịch cũ)
nơi ở cũ; nhà trước đây
gia đình nổi tiếng ngày xưa
nơi ở trước đây
học thuật cũ; giáo lý truyền thống Trung Quốc trái ngược với tài liệu từ phương Tây
kyujitai, kiểu chữ Nhật truyền thống sử dụng trước năm 1946
tình bạn cũ
Cựu Thế Giới; châu Âu và châu Á đối lập với Tân Thế Giới 新大陸|新大陆[xin1 da4 lu4] hoặc châu Mỹ
những giấc mơ cũ
địa điểm cũ; vị trí cũ
thăm lại chốn xưa (thành ngữ); con đường ký ức
nơi quen thuộc ngày xưa; chốn xưa cũ
kinh đô cũ
Cựu Đường Thư, bộ sử thứ mười sáu trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Lưu Hút 劉昫|刘昫[Liu2 Xu4] năm 945 trong giai…
tên cũ
bạn cũ
trong quá khứ; trước đây
hệ thống cũ; đơn vị đo lường thời trước
phong tục cũ; lối sống cũ
quy tắc cũ; ví dụ từ quá khứ; thói quen trước đây
bạn cũ; người quen trước đây
Cựu Ngũ Đại Sử (giữa thời Đường và Tống), bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư Chính…
việc cũ; vấn đề trước đây
cũ; đối lập: mới 新; trước; hao mòn (theo thời gian)
phương pháp nêu ví dụ
(khẩu ngữ) tập tạ
nâng tạ; cử tạ (thể thao)
tổ chức; tiến hành
đóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởng
nâng nhấc; nâng lên; giơ lên; ủng hộ
Luận văn năm 134 TCN của triết gia đời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒
đưa ra bằng chứng
tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
đề cử, tiến cử
ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào; không có bạn bè trên đời
nhìn; ngước mắt
vạch trần (ví dụ, hành vi sai trái); tố cáo (trước tòa); luận tội; lên án
chọn người giỏi (cho một công việc)
(văn học) nhóm lửa
tiến bước một cách khó khăn (thành ngữ)
(văn học) tiến bước
dáng vẻ; tác phong; diện mạo
nghiên cứu văn chương chuẩn bị cho kỳ thi khoa cử
do dự không biết đi nước nào (thành ngữ); lưỡng lự; chần chừ