Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 443/1680

致辞zhì cí

diễn đạt bằng lời nói hoặc viết; lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.); diễn thuyết…

Cụm từ
致贺zhì hè

chúc mừng

Cụm từ
致谢zhì xiè

bày tỏ lòng biết ơn; cảm ơn; thư cảm ơn; lời cảm ơn

Cụm từ
致词zhì cí

phát biểu; nói vài lời

Cụm từ
致癌物质zhì ái wù zhì

chất gây ung thư; chất gây ra ung thư

Cụm từ
致癌物zhì ái wù

chất gây ung thư

Cụm từ
致癌zhì ái

gây ung thư; có tính gây ung thư

Cụm từ
致病菌zhì bìng jūn

vi khuẩn gây bệnh

Cụm từ
致病性zhì bìng xìng

có tính gây bệnh; tính gây bệnh

Cụm từ
致病zhì bìng

gây bệnh; có tính gây bệnh

Cụm từ
致畸zhì jī

gây dị dạng; dẫn đến dị tật; gây quái thai

Cụm từ
致残zhì cán

bị tàn tật (trong tai nạn, v.v.)

Cụm từ
致死量zhì sǐ liàng

liều lượng gây chết

Cụm từ
致死性毒剂zhì sǐ xìng dú jì

tác nhân gây chết

Cụm từ
致死性zhì sǐ xìng

gây chết; gây tử vong

Cụm từ
致死剂量zhì sǐ jì liàng

liều lượng gây chết

Cụm từ
致死zhì sǐ

gây tử vong; gây chết người; gây chết chóc

Cụm từ
致歉zhì qiàn

xin lỗi; bày tỏ sự tiếc nuối

Cụm từ
致敬zhì jìng

chào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớ; bày tỏ lòng kính trọng

Cụm từ
致意zhì yì

gửi lời chào; gửi lời hỏi thăm; tận tâm chú ý đến

Cụm từ
致幻剂zhì huàn jì

chất gây ảo giác

Cụm từ
致富zhì fù

trở nên giàu có

Cụm từ
致哀zhì āi

bày tỏ đau buồn; tưởng niệm

Cụm từ
致命伤zhì mìng shāng

vết thương chí mạng; (ví von) điểm yếu chết người; gót chân Achilles

Cụm từ
致命zhì mìng

chí mạng; chết người; gây chết; nguy hiểm đến tính mạng

Cụm từ
致力zhì lì

làm việc cho; cống hiến sức lực cho

Cụm từ
致函zhì hán

gửi thư

Cụm từ
致冷剂zhì lěng jì

chất làm lạnh

Cụm từ
致信zhì xìn

gửi thư cho

Cụm từ
致使zhì shǐ

gây ra; dẫn đến

Cụm từ
致以zhì yǐ

bày tỏ; gửi; chuyển; tặng (lời chào, cảm ơn v.v.)

Cụm từ
致仕zhì shì

về hưu khỏi chức vụ trong chính phủ (xưa)

Cụm từ
zhì

(văn học) gửi; truyền đạt; chuyển tải; (hình thức kết hợp) gây ra; dẫn đến; do đó

Từ vựng
至高统治权zhì gāo tǒng zhì quán

quyền lực tối cao; chủ quyền

Cụm từ
至高无上zhì gāo wú shàng

tối thượng; vô song; không gì sánh được

Cụm từ
至高zhì gāo

tối cao; tối thượng

Cụm từ
至关重要zhì guān zhòng yào

cực kỳ quan trọng; sống còn; mấu chốt; thiết yếu

Cụm từ
至迟zhì chí

muộn nhất

Cụm từ
至诚zhì chéng

chân thành

Cụm từ
至亲zhì qīn

người thân gần nhất; thân nhân; gần gũi

Cụm từ
至若zhì ruò

còn như

Cụm từ
至当zhì dàng

phù hợp nhất; cực kỳ thích hợp

Cụm từ
至理名言zhì lǐ míng yán

câu nói khôn ngoan; lời nói trí tuệ

Cụm từ
至此zhì cǐ

cho đến nay; đến giờ

Cụm từ
至极zhì jí

cực kỳ

Cụm từ
至于zhì yú

còn về; đối với; đi xa đến mức

Cụm từ
至爱zhì ài

được yêu thương nhất

Cụm từ
至德zhì dé

đức hạnh rực rỡ; phẩm chất đạo đức uy nghiêm; lòng tốt lớn lao

Cụm từ
至少zhì shǎo

ít nhất; (nói một cách) tối thiểu

Cụm từ
至尊zhì zūn

tôn quý nhất; được kính trọng nhất; tối cao; (cổ đại) hoàng đế

Cụm từ
至宝zhì bǎo

báu vật quý giá nhất; tài sản quý giá nhất

Cụm từ
至始至终zhì shǐ zhì zhōng

từ đầu đến cuối

Cụm từ
至好zhì hǎo

bạn thân nhất

Cụm từ
至多zhì duō

tối đa; giới hạn trên; nhiều nhất

Cụm từ
至今zhì jīn

cho đến nay; đến ngày hôm nay; cho đến bây giờ

Cụm từ
至人zhì rén

con người hoàn toàn giác ngộ; hiền nhân; thánh nhân

Cụm từ
至交zhì jiāo

bạn thân nhất

Cụm từ
至上zhì shàng

tối cao; tối thượng; trên hết

Cụm từ
zhì

đến; nhất; tới; đến khi

Từ vựng
niè

lảo đảo; không vững

Từ vựng
gāo

biến thể của 皋[gao1]

Từ vựng
臭鼬chòu yòu

chồn hôi

Cụm từ
臭钱chòu qián

tiền bẩn

Cụm từ
臭迹chòu jì

mùi (mùi của người hoặc động vật dùng để theo dấu)

Cụm từ
臭货chòu huò

hàng kém chất lượng; người đê tiện; con khốn

Cụm từ
臭豆腐chòu dòu fu

đậu phụ thối; đậu phụ lên men có mùi mạnh; bóng gió chỉ người bên ngoài thô kệch nhưng đáng yêu

Cụm từ
臭虫chòu chóng

bọ giường (Cimex lectularius); ve

Cụm từ
臭盖chòu gài

nói nhảm (Đài Loan)

Cụm từ
臭臭锅chòu chòu guō

lẩu có đậu phụ thối và các nguyên liệu khác (món ăn Đài Loan)

Cụm từ
臭脸chòu liǎn

mặt chua; mặt cau có; LT:張|张[zhang1],副[fu4]

Cụm từ
臭老九chòu lǎo jiǔ

trí thức thối (thuật ngữ miệt thị người có học trong Cách mạng Văn hóa)

Cụm từ
臭美chòu měi

khoe khoang vẻ bề ngoài một cách không biết xấu hổ

Cụm từ