Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
MaxSun, công ty Trung Quốc chuyên về hiển thị video và máy tính
bảng tên; nhãn thông số (trên máy móc)
bài minh khắc
khắc trong tim và chạm trong xương (thành ngữ); ghi nhớ ân nhân suốt đời; cảm kích không quên
nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng; nhớ ơn suốt đời
bài khắc chạm
khắc; châm ngôn được khắc
một phần hai mươi tư của một lạng (2 hoặc 3 gram)
biến thể cũ của 鐵|铁[tie3]
đo lường và chọn lựa nhân tài
Bộ Nội vụ, Đài Loan
đánh giá; chọn lựa
gang đúc
máy phay
gia công phay; thợ vận hành máy phay
kim loại sáng; (cũ) ngày 16 trong tháng (viết tắt dùng trong điện báo)
phay (gia công); tiếng Đài Loan đọc là [xian3]
lỗ tra cán rìu
lưỡi liềm
huyện Tonggu ở Yichun 宜春, Giang Tây
trống đồng; trống (phong cách phương Tây)
Thành phố cấp địa khu Đồng Lăng, tỉnh An Huy
thị trấn Tongluo hoặc Tunglo ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
dorayaki (một loại bánh kẹo Nhật Bản)
Vịnh Causeway
cồng
lớp gỉ đồng
gỉ đồng
đồng xu đồng (tròn có lỗ vuông ở giữa, được sử dụng trong thời xưa ở Trung Quốc)
(kinh kịch Trung Quốc) tongchui hualian, nhân vật võ cầm chùy đồng, được xếp loại vai jing 淨|净[jing4]