Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 432/2016

表弟妹biǎo dì mèi

表弟妹: vợ của em họ nam bên ngoại; các em họ bên ngoại

Cụm từ
表弟biǎo dì

表弟: em họ nam bên ngoại

Cụm từ
表带biǎo dài

表带: dây đồng hồ; dây đeo đồng hồ

Cụm từ
表层biǎo céng

表层: lớp bề mặt

Cụm từ
表尺biǎo chǐ

表尺: thước ngắm sau (của súng)

Cụm từ
表字biǎo zì

表字: tên chữ (tên thay thế của một người nhấn mạnh nguyên tắc đạo đức); tên tự

Cụm từ
表嫂biǎo sǎo

表嫂: vợ của anh họ nam bên họ ngoại

Cụm từ
表侄女biǎo zhí nǚ

表侄女: con gái của anh chị em họ nam bên họ ngoại

Cụm từ
表侄biǎo zhí

表侄: con trai của anh chị em họ bên ngoại

Cụm từ
表姑biǎo gū

表姑: chị em họ của bố bên ngoại

Cụm từ
表姐妹biǎo jiě mèi

表姐妹: các chị em họ bên ngoại

Cụm từ
表姐夫biǎo jiě fu

表姐夫: chồng của chị họ bên ngoại

Cụm từ
表姐biǎo jiě

表姐: chị họ bên ngoại

Cụm từ
表姊妹biǎo zǐ mèi

表姊妹: con gái của chị em gái của bố; chị em họ bên ngoại

Cụm từ
表妹夫biǎo mèi fu

表妹夫: chồng của em họ gái bên ngoại

Cụm từ
表妹biǎo mèi

表妹: em họ gái bên ngoại

Cụm từ
表报biǎo bào

表报: bảng biểu và báo cáo thống kê

Cụm từ
表土biǎo tǔ

表土: đất bề mặt; đất tầng mặt

Cụm từ
表单biǎo dān

表单: biểu mẫu (tài liệu)

Cụm từ
表哥biǎo gē

表哥: anh họ bên ngoại

Cụm từ
表叔biǎo shū

表叔: con trai của chị ông nội; con trai của anh chị bà nội hoặc bà ngoại; em họ nam của bố; (tiếng lóng Hong Kong) người đại lục

Tiếng lóng xã hội
表功biǎo gōng

表功: khoe khoang thành tích của mình (thường mang nghĩa xấu)

Cụm từ
表册biǎo cè

表册: mẫu thống kê; sách biểu mẫu hoặc đơn

Cụm từ
表兄弟biǎo xiōng dì

表兄弟: anh em họ bên dòng nữ

Cụm từ
表兄biǎo xiōng

表兄: anh họ bên dòng nữ

Cụm từ
表位biǎo wèi

表位: epitope (trong miễn dịch học); quyết định kháng nguyên

Cụm từ
biǎo

表: bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người); mô hình; bảng (liệt kê thông tin); biểu mẫu; đồng hồ đo (đo…

Từ vựng

衤: dạng biến thể bên trái của bộ Khang Hy số 145, 衣[yi1]

Từ vựng
衣鱼yī yú

衣鱼: con cá bạc (Lepisma saccharina)

Cụm từ
衣饰yī shì

衣饰: quần áo và trang sức

Cụm từ
衣食父母yī shí fù mǔ

衣食父母: người mà mình phụ thuộc vào để sinh sống; kế sinh nhai

Cụm từ
衣食无虞yī shí wú yú

衣食无虞: không phải lo lắng về thức ăn và quần áo (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản

Thành ngữ
衣食无忧yī shí wú yōu

衣食无忧: không phải lo lắng về quần áo và thức ăn (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản

Thành ngữ
衣食住行yī shí zhù xíng

衣食住行: áo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ); nhu cầu cơ bản của con người

Thành ngữ
衣食yī shí

衣食: quần áo và thức ăn

Cụm từ
衣领yī lǐng

衣领: cổ áo; cổ

Cụm từ
衣锦还乡yī jǐn huán xiāng

衣锦还乡: nghĩa đen: về quê trong vinh quang (thành ngữ); nghĩa bóng: trở về nhà sau khi thành đạt; phiên âm Đài Loan [yi4 jin3 huan2 xiang1]

Thành ngữ
衣锦荣归yī jǐn róng guī

衣锦荣归: về quê trong vinh quang (thành ngữ); trở về trong vinh hiển

Thành ngữ
衣钩儿yī gōu r

衣钩儿: biến thể er hoá của 衣鉤|衣钩[yi1 gou1]

Cụm từ
衣钩yī gōu

衣钩: móc treo quần áo

Cụm từ
衣角yī jiǎo

衣角: góc vạt áo dưới của áo khoác, v.v

Cụm từ
衣襟yī jīn

衣襟: mảnh trước của áo Trung Quốc; ve áo

Cụm từ
衣裳钩儿yī shang gōu r

衣裳钩儿: móc treo quần áo

Cụm từ
衣裳yī shang

衣裳: (thông tục) quần áo

Cụm từ
衣装yī zhuāng

衣装: trang phục

Cụm từ
衣裙yī qún

衣裙: quần áo nữ

Cụm từ
衣袖yī xiù

衣袖: tay áo của trang phục

Cụm từ
衣袋yī dài

衣袋: túi

Cụm từ
衣衾yī qīn

衣衾: quần áo mai táng

Cụm từ
衣衫yī shān

衣衫: quần áo; áo không lót

Cụm từ
衣着yī zhuó

衣着: quần áo

Cụm từ
衣胞yī bāo

衣胞: xem 胞衣[bao1 yi1]

Cụm từ
衣钵yī bō

衣钵: cà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thích (Phật giáo); di sản; tấm gương

Cụm từ
衣索比亚界Yī suǒ bǐ yà jiè

衣索比亚界: (Đài Loan) Vùng Ethiopia, còn gọi là vùng nhiệt đới châu Phi

Cụm từ
衣索比亚Yī suǒ bǐ yà

衣索比亚: Ethiopia (Đài Loan)

Cụm từ
衣甲yì jiǎ

衣甲: áo giáp

Cụm từ
衣物柜yī wù guì

衣物柜: tủ khóa; ngăn có khóa

Cụm từ
衣物yī wù

衣物: quần áo; quần áo và đồ dùng cá nhân khác

Cụm từ
衣橱yī chú

衣橱: tủ quần áo

Cụm từ
衣柜yī guì

衣柜: tủ quần áo; tủ lớn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ