Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 430/2016

袒胸tǎn xiōng

để lộ ngực

Cụm từ
袒缚tǎn fù

đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau

Cụm từ
袒庇tǎn bì

bao che; chứa chấp; che giấu

Cụm từ
袒免tǎn miǎn

để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn

Cụm từ
tǎn

để lộ

Từ vựng
yào

biến thể của 靿[yao4]

Từ vựng
袍泽páo zé

đồng đội

Cụm từ
袍子páo zi

áo dài kiểu Trung Quốc

Cụm từ
páo

áo dài (có lót)

Từ vựng
袋鼠dài shǔ

chuột túi

Cụm từ
袋狼dài láng

chó sói Tasmania (Thylacinus cynocephalus)

Cụm từ
袋熊dài xióng

gấu túi wombat (động vật có túi Úc)

Cụm từ
袋子包dài zi bāo

bánh mì pita (bánh mì dẹt Trung Đông)

Cụm từ
袋子dài zi

túi

Cụm từ
dài

túi; bao; bao tải; túi quần

Từ vựng
袈裟jiā shā

ca sa (áo của tu sĩ Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn)

Cụm từ
jiā

dùng trong 袈裟[jia1 sha1]

Từ vựng
mèi

tay áo của áo choàng

Từ vựng
袁头Yuán tóu

đồng xu bạc từ thời đầu Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949) có khắc đầu của Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]

Cụm từ
袁静Yuán Jìng

Nguyên Tĩnh (1911-1999), nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình điện ảnh

Cụm từ
袁咏仪Yuán Yǒng yí

Anita Yuen (1971-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
袁绍Yuán Shào

Viên Thiệu (153-202), tướng quân cuối thời Hán, sau trở thành quân phiệt

Cụm từ
袁桷Yuán Jué

Yuan Jue (1267-1327), nhà văn và nhà thư pháp đời Nguyên

Cụm từ
袁枚Yuán Méi

Yuan Mei (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh, một trong ba đại thi nhân thời Càn Long 乾嘉三大家

Cụm từ
袁州区Yuán zhōu qū

quận Yuanzhou của thành phố Yichun 宜春市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
袁州Yuán zhōu

quận Nguyên Châu của thành phố Nghi Xuân 宜春市, Giang Tây

Cụm từ
袁宏道Yuán Hóng dào

Viên Hoằng Đạo (1568-1610), nhà thơ và nhà văn du ký thời Minh

Cụm từ
袁于令Yuán Yú lìng

Viên Vu Linh (mất 1674) nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký 西樓記|西楼记[Xi1 lou2 Ji4]

Cụm từ
袁世凯Yuán Shì kǎi

Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc

Cụm từ
yuán

áo dài (cũ)

Từ vựng
jīn

cổ áo; thắt lưng; biến thể của 襟[jin1]

Từ vựng
qīn

chăn; mền

Từ vựng
rèn

(văn học) phần vạt áo chồng lên của trang phục Trung Quốc; vạt áo; thảm ngủ

Từ vựng
xié

biến thể cũ của 邪[xie2]

Từ vựng

áo cà sa của hòa thượng hoặc ni cô

Từ vựng
zhǐ

biến thể của 只[zhi3]

Từ vựng
衷心zhōng xīn

chân thành; hết lòng; thân ái

Cụm từ
zhōng

tâm tư tình cảm

Từ vựng

đồ lót nữ

Từ vựng

áo cà sa; lót

Từ vựng
衰颓shuāi tuí

không có cảm hứng; chán nản; nản lòng

Cụm từ
衰迈shuāi mài

già yếu; suy nhược

Cụm từ
衰运shuāi yùn

sa sút vận may

Cụm từ
衰退期shuāi tuì qī

suy thoái (trong kinh tế)

Cụm từ
衰退shuāi tuì

suy thoái; giảm; sụt giảm; chững lại; sự suy thoái; suy thoái (trong kinh tế)

Cụm từ
衰变链shuāi biàn liàn

chuỗi phân rã

Cụm từ
衰变热shuāi biàn rè

nhiệt phân rã

Cụm từ
衰变曲线shuāi biàn qū xiàn

đường cong phân rã

Cụm từ
衰变shuāi biàn

phân rã phóng xạ

Cụm từ
衰落shuāi luò

suy tàn; suy sụp; suy giảm; xuống cấp; sa sút

Cụm từ
衰老shuāi lǎo

lão hóa; suy giảm theo tuổi; già yếu

Cụm từ
衰竭shuāi jié

suy tạng; kiệt sức; suy kiệt (y học)

Cụm từ
衰减shuāi jiǎn

suy yếu; suy giảm

Cụm từ
衰朽shuāi xiǔ

đang mục nát; già yếu; cũ kỹ và sụp đổ

Cụm từ
衰败shuāi bài

suy tàn; suy yếu; suy thoái; xuống cấp

Cụm từ
衰微shuāi wēi

suy tàn; suy yếu; suy nhược; suy yếu; đang suy tàn

Cụm từ
衰弱shuāi ruò

yếu ớt; hao mòn

Cụm từ
衰人shuāi rén

kẻ thua cuộc; người tệ hại

Cụm từ
衰亡shuāi wáng

suy tàn; chết dần; suy vong và sụp đổ

Cụm từ
衰之以属shuāi zhī yǐ shǔ

xử lý chứng suy nhược theo bản chất của nó

Cụm từ