Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

biǎo

表 là gì?

[biǎo] có nghĩa là bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người); mô hình; bảng (liệt kê thông tin); biểu mẫu; đồng hồ đo (đo lường cái gì đó).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 表 trong tiếng Việt

  1. bề mặt bên ngoài
  2. quan hệ họ hàng qua nữ giới
  3. thể hiện (ý kiến của một người)
  4. mô hình
  5. bảng (liệt kê thông tin)
  6. biểu mẫu
  7. đồng hồ đo (đo lường cái gì đó)

Cách đọc và ghi nhớ 表

được đọc là biǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người); mô hình; bảng (liệt kê thông tin); biểu mẫu; đồng hồ đo (đo lường cái gì đó)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan