表 là gì?
表 [biǎo] có nghĩa là bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người); mô hình; bảng (liệt kê thông tin); biểu mẫu; đồng hồ đo (đo lường cái gì đó).
Nghĩa của từ 表 trong tiếng Việt
- bề mặt bên ngoài
- quan hệ họ hàng qua nữ giới
- thể hiện (ý kiến của một người)
- mô hình
- bảng (liệt kê thông tin)
- biểu mẫu
- đồng hồ đo (đo lường cái gì đó)
Cách đọc và ghi nhớ 表
表 được đọc là biǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người); mô hình; bảng (liệt kê thông tin); biểu mẫu; đồng hồ đo (đo lường cái gì đó)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .