表
bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người); mô hình; bảng (liệt kê thông tin); biểu mẫu; đồng hồ đo (đo lường cái gì đó)
bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người); mô hình; bảng (liệt kê thông tin); biểu mẫu; đồng hồ đo (đo lường cái gì đó)
表 thường mang nghĩa “bề mặt bên ngoài”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 表 cùng cụm 代表 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đại diện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phát hành
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bày tỏ; phát biểu; cho thấy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thể hiện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chăn; đắp (bằng); (văn học) chịu (một điều không may); dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện…
›褾biǎocổ tay; viền hoặc mép (của quần áo); biến thể cũ của 裱[biao3]
›褒bāobiến thể của 褒[bao1]
›补bǔsửa; chắp vá; vá; bù đắp; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung
›裨bìcó lợi; hỗ trợ; thuận lợi
›裱biǎotreo (giấy); làm khung (tranh)
›𧏖bīnhàu ngọc trai
›褊biǎnhẹp; gấp gáp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.