Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 431/1680

芎林Qiōng lín

quận Qionglin hoặc Chiunglin ở Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
xiōng

xem 川芎[chuan1 xiong1]; cách phát âm ở Đài Loan: [qiong1]

Từ vựng
芍陂Què pí

hồ Quepi (dự án thủy lợi từ thời Hán đến Đường trên sông Hoài 淮河 ở An Huy hiện nay)

Cụm từ
芍药sháo yào

mẫu đơn Trung Quốc (Paeonia lactiflora); mẫu đơn thân thảo thường; mẫu đơn dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
sháo

mẫu đơn Trung Quốc; Paeonia albiflora hoặc lactiflora

Từ vựng
Què

xem 芍陂[Que4 pi2]

Từ vựng
芋头色yù tou sè

màu hoa cà

Cụm từ
芋头yù tou

khoai môn

Cụm từ
芋螺毒素yù luó dú sù

conotoxin

Cụm từ
芋艿yù nǎi

khoai môn

Cụm từ
芋泥Yù ní

mứt khoai môn (món ăn vặt trong ẩm thực Triều Châu)

Cụm từ
芋圆yù yuán

viên khoai môn (món tráng miệng Đài Loan)

Cụm từ

khoai môn; Colocasia antiquorum; Colocasia esculenta

Từ vựng
芊萰qiān liàn

xanh tươi và phát triển tốt; rậm rạp

Cụm từ
qiān

xanh; mọc um tùm

Từ vựng
wán

Metaplexis stauntoni

Từ vựng
péng

mọc um tùm

Từ vựng
tiáo

biến thể cũ của 苕[tiao2]

Từ vựng
nǎi

xem 芋艿[yu4 nai3]

Từ vựng
艾鼬ài yòu

chồn hương thảo nguyên (Mustela eversmanii)

Cụm từ
艾青Ài Qīng

Ai Qing (1910-1996), nhà thơ Trung Quốc

Cụm từ
艾酒ài jiǔ

rượu hương ngải cứu

Cụm từ
艾迪生Ài dí shēng

Addison (tên); Addison, thành phố ở Hoa Kỳ

Cụm từ
艾迪卡拉Ài dí kǎ lā

kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri; cũng viết là 埃迪卡拉[Ai1 di2 ka3 la1]

Cụm từ
艾迪Ài dí

Eddie (tên)

Cụm từ
艾赛克斯Ài sài kè sī

Essex (hạt của Anh)

Cụm từ
艾虎ài hǔ

xem 艾鼬[ai4 you4]

Cụm từ
艾萨克·牛顿Ài sà kè · Niú dùn

Ngài Isaac Newton (1642-1727), nhà toán học và vật lý người Anh

Cụm từ
艾萨克Ài sà kè

Isaac (tên)

Cụm từ
艾蒿ài hāo

ngải cứu (Artemisia)

Cụm từ
艾叶炭ài yè tàn

lá ngải cứu than hóa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi carbonisatum

Cụm từ
艾叶油ài yè yóu

dầu lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); còn gọi là dầu lá ngải; Oleum folii Artemisiae argyi

Cụm từ
艾叶ài yè

lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi

Cụm từ
艾菲尔铁塔Ài fēi ěr Tiě tǎ

tháp Eiffel

Cụm từ
艾草ài cǎo

ngải cứu hoặc ngải nhật (chi Artemesia)

Cụm từ
艾兹病ài zī bìng

bệnh AIDS (từ mượn); cũng viết 愛滋病|爱滋病

Cụm từ
艾老ài lǎo

(văn học) người trên năm mươi tuổi; người cao tuổi

Cụm từ
艾美奖Ài měi Jiǎng

Giải thưởng Emmy

Cụm từ
艾绒ài róng

ngải nhung

Cụm từ
艾纳香ài nà xiāng

cây ngải cứu Blumea (Blumea balsamifera)

Cụm từ
艾窝窝ài wō wo

bánh gạo nếp nhân ngọt

Cụm từ
艾登堡Ài dēng bǎo

Attenborough (tên); David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh

Cụm từ
艾玛纽埃尔Ài mǎ niǔ āi ěr

Emmanuel hoặc Emmanuelle (tên)

Cụm từ
艾瑞巴蒂ài ruì bā dì

(tiếng lóng Internet) mọi người (từ mượn)

Ngôn ngữ mạng
艾特ài tè

ký hiệu a còng, @

Cụm từ
艾片ài piàn

chế phẩm từ lá ngải cứu, có chứa băng phiến (dùng trong YHCT); Borneolum Luodian

Cụm từ
艾尔米塔奇Ài ěr mǐ tǎ jī

bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St. Petersburg

Cụm từ
艾尔米塔什Ài ěr mǐ tǎ shí

bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St. Petersburg

Cụm từ
艾尔伯塔Ài ěr bó tǎ

tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]; cũng viết là 阿爾伯塔|阿尔伯塔[A1 er3 bo2 ta3]

Cụm từ
艾炷灸ài zhù jiǔ

phương pháp cứu bằng điếu ngải (YHCT)

Cụm từ
艾炷ài zhù

điếu ngải

Cụm từ
艾炭ài tàn

lá ngải cứu carbon hóa (y học cổ truyền); Folium Artemisiae argyi carbonisatum

Cụm từ
艾灸ài jiǔ

phương pháp cứu ngải (y học cổ truyền)

Cụm từ
艾滋病病毒ài zī bìng bìng dú

HIV

Cụm từ
艾滋病毒ài zī bìng dú

vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV); vi rút gây bệnh AIDS

Cụm từ
艾滋病ài zī bìng

AIDS (từ mượn)

Cụm từ
艾滋ài zī

AIDS (từ mượn)

Cụm từ
艾比湖Ài bǐ Hú

Hồ Aibi (Ebinur) ở Tân Cương

Cụm từ
艾森豪威尔Ài sēn háo wēi ěr

Dwight D. Eisenhower (1890-1969), tướng quân và chính trị gia Hoa Kỳ, Chỉ huy Tối cao Lực lượng Đồng minh tại Châu Âu trong Thế chiến II, Tổng…

Cụm từ
艾条雀啄灸ài tiáo què zhuó jiǔ

kỹ thuật cứu "chim sẻ mổ" (y học cổ truyền)

Cụm từ
艾条灸ài tiáo jiǔ

cứu bằng điếu ngải; cứu lăn (YHCT)

Cụm từ
艾条温和灸ài tiáo wēn hé jiǔ

ôn hòa cứu bằng điếu ngải (YHCT)

Cụm từ
艾条ài tiáo

điếu ngải, cuộn ngải (YHCT)

Cụm từ
艾格尼丝·史沫特莱Ài gé ní sī · Shǐ mò tè lái

Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phía cộng sản

Cụm từ
艾未未Ài Wèi wèi

Ai Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê bình văn hóa và hoạt động chính trị

Cụm từ
艾扑西龙ài pū xī lóng

epsilon (chữ cái Hy Lạp Εε)

Cụm từ
艾德蕾德Ài dé lěi dé

biến thể của 阿德萊德|阿德莱德, Adelaide, thủ phủ của Nam Úc

Cụm từ
艾德蒙顿Ài dé méng dùn

Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada; cũng được viết là 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]

Cụm từ
艾弥尔Ài mí ěr

Emile (tên)

Cụm từ
艾实ài shí

(Đông y) quả ngải cứu Trung Quốc (Artemisia argyi), còn gọi là quả ngải diệp

Cụm từ
艾奥瓦州Ài ào wǎ zhōu

Iowa, bang của Mỹ

Cụm từ
艾奥瓦Ài ào wǎ

Iowa, bang của Mỹ

Cụm từ