Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
锐意
ruì yì

quyết tâm mãnh liệt; không sợ hãi

Cụm từ
锐志
ruì zhì

quyết tâm vững chắc

Cụm từ
锐化
ruì huà

làm cho sắc nét

Cụm từ
锐利
ruì lì

sắc bén; nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc; nhìn thấu

Cụm từ
锐不可当
ruì bù kě dāng

không thể ngăn cản; khó kìm hãm

Cụm từ
ruì

sắc bén

Từ vựng
hàn

biến thể của 焊[han4]

Từ vựng
diào

xem 釕銱兒|钌铞儿[liao4 diao4 r5]

Từ vựng
āi

chữ từng được dùng ở Hàn Quốc để biểu thị âm "ngai"

Từ vựng
qián

biến thể Nhật Bản của 錢|钱

Từ vựng
kào

còng; xích; khóa tay

Từ vựng

xesi (hóa học)

Từ vựng
yǒu

europi (hóa học)

Từ vựng
diū

thulium (hóa học)

Từ vựng
ǎn

amoni

Từ vựng
guāng

mũi kiếm

Từ vựng
yīn

indium (hóa học)

Từ vựng

iridi (hóa học)

Từ vựng

từng được dùng cho các nguyên tố hóa học americi 鎇|镅[mei2] và osmi 鋨|锇[e2]

Từ vựng

rubidi (hóa học)

Từ vựng
lǎo

rhodium (hóa học)

Từ vựng
jūn

biến thể cũ của 鈞|钧[jun1]

Từ vựng
衔接
xián jiē

liên kết; kết nối; gia nhập

Cụm từ
xián

khâu ngựa; ngậm trong miệng; ấp ủ (cảm xúc); kết nối; chấp nhận; cấp bậc; danh hiệu

Từ vựng
xiān

giáo cá; sắc bén

Từ vựng
diào

cái chảo có cán dài

Từ vựng
yáo

dụng cụ làm cỏ

Từ vựng
铭谢
míng xiè

bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai); lời cảm ơn; cũng viết là 鳴謝|鸣谢

Cụm từ
铭记
míng jì

khắc ghi trong lòng

Cụm từ
铭言
míng yán

châm ngôn; khẩu hiệu

Tục ngữ / châm ngôn