Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
表册表冊

biǎo cè

表册 là gì?

表册 [biǎo cè] có nghĩa là mẫu thống kê; sách biểu mẫu hoặc đơn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 表册 trong tiếng Việt

  1. mẫu thống kê
  2. sách biểu mẫu hoặc đơn

Cách đọc và ghi nhớ 表册

表册 được đọc là biǎo cè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mẫu thống kê; sách biểu mẫu hoặc đơn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan