Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chùy (vũ khí); (kinh kịch Trung Quốc) "tongchui" (vai mặt vẽ) (viết tắt của 銅錘花臉|铜锤花脸[tong2 chui2 hua1 lian3])
chuông làm bằng đồng hoặc đồng thiếc
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh lam (Eumyias thalassinus)
tư tưởng coi trọng lợi nhuận trên hết; tham tiền
(loài chim ở Trung Quốc) jacana cánh đồng (Metopidius indicus)
lớp patina
gỉ đồng
dây đồng
nhạc cụ hơi bằng đồng
nhạc cụ đồng (âm nhạc)
mỏ đồng; quặng đồng
vòng đồng; cái gõ cửa
huy chương đồng; bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv; LT:枚[mei2]
tường đồng vách sắt (thành ngữ); phòng thủ không thể xuyên phá
Tongliang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Tongliang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
đồng xu; tấm đồng (ví dụ: để in ấn)
Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
huyện Đồng Sơn ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
huyện Đồng Sơn ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
Tongguan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
Đồng Quan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
đồ đồng; đồ đồng thiếc
thợ đồng
tượng đồng; LT:座[zuo4]
Đồng Nhân, một thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu
Đồng Nhân, thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu
đồng (hóa học); xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]; LT:塊|块[kuai4]
hỏa khí cổ; súng