Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 433/1680
phim khiêu dâm; tài liệu khiêu dâm
khiêu dâm; tình dục
xem 五彩繽紛|五彩缤纷[wu3 cai3 bin1 fen1]
màu sắc; tô màu; sự tô màu; (bóng) hương vị; đặc trưng
mù màu một phần; yếu về màu sắc
độ bão hòa (lý thuyết màu sắc)
nghĩa đen: có một con dao phía trên chữ sắc; nghĩa bóng: những hành vi dâm dục có thể dẫn đến hậu quả cay đắng
xí ngầu (dùng trong cờ bạc)
cười hiền hòa; rạng rỡ
dải màu
Sedan (thị trấn của Pháp)
người đam mê nhiếp ảnh
nghiêm khắc cả về vẻ ngoài lẫn lời nói (thành ngữ)
nghĩa đen: mạnh mẽ bên ngoài nhưng yếu đuối bên trong (thành ngữ); bề ngoài hung hăng nhưng bên trong nhát gan; một con cừu trong lốt sói
ánh sáng màu
mất lý trí vì dục vọng; điên cuồng vì tình dục (thành ngữ)
satin (vải dệt) (từ mượn)
(khẩu ngữ) màu sắc; dùng trong 色子[shai3 zi5]
màu sắc; Lượng từ: 種|种[zhong3]; vẻ ngoài; diện mạo; tình dục
nguy hiểm và khó khăn vô kể (thành ngữ)
khó khăn; gian nan; thử thách
khó khăn và nguy hiểm; gian nan và hiểm nguy
gian khổ; khó khăn; nhọc nhằn
cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ)
phấn đấu gian khổ
khó khăn; vất vả; gian khổ
thâm sâu khó lường (thành ngữ)
thâm sâu; phức tạp
tính chất khó khăn; tính nghiêm trọng; sự khó khăn
khó khăn gian khổ; (nhiệm vụ) kinh khủng; rất khó khăn; nghiêm trọng
khó khăn; vất vả; gian khổ
ngựa tốt
bác sĩ giỏi; bác sĩ lành nghề
thị trấn Liangxiang trong thành phố Bắc Kinh
thời gian tươi đẹp, phong cảnh đẹp (thành ngữ); mọi thứ đều tươi đẹp
thời gian tốt, ngày may mắn (thành ngữ); bóng gió: cơ hội tốt
thuốc tốt thì đắng miệng (thành ngữ); bóng gió: lời phê bình thẳng thắn khó nghe
thuốc tốt; thuốc chữa bách bệnh; bóng gió: giải pháp tốt; phương thuốc tốt (ví dụ: cho một vấn đề xã hội)
người tốt và xấu lẫn lộn
suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng; dành nhiều tâm huyết cho việc gì đó
nhân duyên tốt; mối lương duyên với bạn đời
kế hoạch hay; ý tưởng tốt
chăn nuôi giống (sinh học)
giống cải tiến; giống tốt; phả hệ
chim khôn chọn cành mà đậu (tục ngữ); ví dụ: người tài chọn người đức độ để phò tá
chim tốt chọn cây mà đậu (tục ngữ); nghĩa bóng: người tài chọn người đức độ để theo
hiểu biết theo bản năng, đặc biệt về vấn đề đạo đức (thành ngữ); không qua đào tạo nhưng có sẵn nhận thức đúng sai; phẩm chất đạo đức bẩm sinh
nhận thức bẩm sinh về đúng sai; lương tâm; bạn tri kỷ
đất nông nghiệp tốt; đất màu mỡ
cảng tốt
Liangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng bằng Trường Giang
Liangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng bằng Trường Giang
người tốt; người dân bình thường (tức không phải tầng lớp thấp nhất)
một cơ hội tốt; một cơ hội vàng
cây dầu Trung Quốc tốt (Aleurites cordata)
gỗ tốt; vật liệu tốt; bóng gió người tài; nguời đáng tin cậy
bạn bè đức hạnh và bạn tốt
thuốc tốt; đơn thuốc hiệu quả; nghĩa bóng: kế hoạch tốt; chiến lược hiệu quả
Quận Liangqing của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
Quận Liangqing của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
khối u lành tính
vòng tuần hoàn tốt (tức là vòng phản hồi tích cực)
tích cực (về tác động); dẫn đến kết quả tốt; tốt đẹp; (y học) lành tính (khối u, v.v.)
tù nhân lương tâm
không hoàn toàn vô tâm; vẫn còn một chút lương tâm
đem lương tâm cho chó ăn (thành ngữ); vô lương tâm
lương tâm
người thầy tốt và bạn hữu có ích (thành ngữ); người cố vấn
tay nghề xuất sắc từ luyện tập khó khăn (thành ngữ); kỹ năng khó giành được; Một kiệt tác đòi hỏi sự đau khổ
người phụ nữ từ gia đình đáng kính; người phụ nữ đáng kính
gia đình kiểu mẫu; gia đình tốt
đêm đẹp, cảnh đẹp (thành ngữ)