Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 236/2016
采矿场: khu vực khai thác mỏ
采: phần cấp cho quý tộc phong kiến
釆: biến thể cũ của 辨[bian4]
酽: đậm (trà)
酾: (văn học) lọc (rượu); rót (rượu hoặc trà); nạo vét; cũng đọc là [shai1]; cách phát âm ở Đài Loan [si1]
釂: cạn ly
衅隙: sự thù địch
衅端: cớ cho một tranh chấp
衅: cãi nhau; tranh chấp; hiến tế máu (cổ đại)
酿酶: zymase (enzyme trong men liên quan đến quá trình lên men)
酿酒业: ngành công nghiệp nấu rượu; ngành công nghiệp rượu
酿酒: làm đồ uống lên men (tức là nấu bia, làm rượu, v.v.)
酿造学: ngành lên men
酿造: ủ; làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên men
酿制: ủ (bia, nước tương,...); làm (rượu, giấm,...); chưng cất (rượu mạnh)
酿热物: nhiên liệu sinh học (như phân ngựa)
酿母菌: nấm men
酿成: làm (rượu hoặc đồ uống có cồn); (nghĩa bóng) dẫn đến (kết quả xấu)
酿: lên men; nấu rượu; ong làm mật; dẫn đến; hình thành dần; rượu; rau nhồi (phương pháp nấu)
醾: rượu chưa lọc; rượu ủ hai lần
醽: tên một loại rượu
宴: biến thể của 宴[yan4]
酬: biến thể của 酬[chou2]
醺: say không còn biết gì
醹: nồng (rượu)
醸: biến thể tiếng Nhật của 釀|酿
醵: góp tiền tổ chức tiệc; góp chung (tiền)
醴陵市: thành phố cấp địa khu Liling ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam
醴陵: Liling, thành phố cấp huyện ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam
醴泉县: huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳, Thiểm Tây; cũng viết 禮泉縣|礼泉县
醴: rượu ngọt
醳: rượu ngon; ban tặng (đồ ăn thức uống)
𬪩: đậm đặc; rượu mạnh
酦酵: biến thể của 發酵|发酵[fa1 jiao4]
酦: lên men rượu; cách đọc ở Đài Loan: [po4]
酦: dùng trong 醱酵|酦酵[fa1 jiao4]; cách đọc ở Đài Loan: [po4]
醰: vị đắng trong rượu; dư vị; đầy hương vị
醯: acyl
醮: cử hành tế lễ
醭: mốc trên chất lỏng
酱紫: màu tím đỏ sẫm; viết tắt tiếng lóng Internet của 這樣子|这样子[zhe4 yang4 zi5]
酱瓜: dưa chuột muối
酱油: nước tương
酱料: nước sốt
酱: một loại sốt đặc từ đậu nành lên men; ướp trong sốt đậu nành; sốt; mứt
医闹: (từ mới khoảng năm 2013) gây rối có tổ chức tại cơ sở y tế hoặc hành hung bằng lời nói và thể xác đối với nhân viên y tế, bởi bệnh nhân bức xúc…
医院: bệnh viện; LT:所[suo3],家[jia1],座[zuo4]
医道: nghệ thuật chữa bệnh; kỹ năng y học
医护人员: nhân viên y tế; bác sĩ và y tá
医护: bác sĩ và y tá; y tế; nhân viên y tế
医术: kỹ năng y học; nghệ thuật chữa bệnh
医药学: khoa học y dược
医药商店: nhà thuốc; dược sĩ; hiệu thuốc
医药分离: tách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để chống lại vấn đề "thuốc nuôi bác sĩ" ở Trung Quốc 以藥養醫|以药养医[yi3 yao4 yang3…
医药: chăm sóc y tế và thuốc men; y học (dược phẩm); y tế; dược phẩm
医美: y học thẩm mỹ
医科学校: trường y
医科大学: đại học y
医科: y học (như một ngành khoa học); khoa học y khoa
医疗费: chi phí y tế