Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 238/2016

丑态chǒu tài

丑态: biểu hiện đáng xấu hổ; tình huống đáng hổ thẹn

Cụm từ
丑恶chǒu è

丑恶: xấu xí; đáng ghét

Cụm từ
丑怪chǒu guài

丑怪: kỳ quái

Cụm từ
丑小鸭chǒu xiǎo yā

丑小鸭: vịt con xấu xí

Cụm từ
丑媳妇早晚也得见公婆chǒu xí fù zǎo wǎn yě děi jiàn gōng pó

丑媳妇早晚也得见公婆: nghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là điều bạn có thể tránh mãi được

Thành ngữ
丑妻近地家中宝chǒu qī jìn dì jiā zhōng bǎo

丑妻近地家中宝: vợ xấu là bảo bối trong nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
丑化chǒu huà

丑化: bôi nhọ; phỉ báng; làm ô uế; bôi lem; bôi xấu

Cụm từ
丑剧chǒu jù

丑剧: vở kịch lố bịch; trò hề; màn trình diễn đáng xấu hổ

Cụm từ
丑八怪chǒu bā guài

丑八怪: người xấu xí

Cụm từ
丑人多作怪chǒu rén duō zuò guài

丑人多作怪: người xấu hay làm chuyện kỳ quặc để thu hút sự chú ý (thành ngữ)

Thành ngữ
丑事chǒu shì

丑事: vụ tai tiếng

Cụm từ
chǒu

丑: đáng xấu hổ; xấu xí; đáng hổ thẹn

Từ vựng
醛类quán lèi

醛类: (hóa học) aldehyde

Cụm từ
醛糖quán táng

醛糖: aldose, monosaccharide chứa nhóm aldehyde -COH

Cụm từ
醛基quán jī

醛基: nhóm aldehyde -COH

Cụm từ
醛固酮quán gù tóng

醛固酮: aldosteron

Cụm từ
quán

醛: andehit

Từ vựng

醚: ete

Từ vựng
yùn

醖: biến thể của 醞|酝[yun4]

Từ vựng
chún

醇: biến thể cũ của 醇[chun2]

Từ vựng
tǎn

醓: nước muối thịt ngâm

Từ vựng
醒面xǐng miàn

醒面: để bột nghỉ

Cụm từ
醒酒xǐng jiǔ

醒酒: giải rượu; tỉnh rượu

Cụm từ
醒豁xǐng huò

醒豁: rõ ràng; không mơ hồ

Cụm từ
醒目xǐng mù

醒目: bắt mắt (tiêu đề); nổi bật (minh họa)

Cụm từ
醒悟xǐng wù

醒悟: tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; tỉnh ra; nhận thức thực tế

Cụm từ
醒来xǐng lái

醒来: thức dậy

Cụm từ
醒世恒言Xǐng shì Héng yán

醒世恒言: "Tỉnh Thế Hằng Ngôn", tuyển tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2] xuất bản năm 1627

Cụm từ
xǐng

醒: tỉnh dậy; tỉnh táo; nhận ra; tỉnh rượu; tỉnh lại

Từ vựng

醑: cồn; chưng cất rượu

Từ vựng

醐: loại kem tinh khiết nhất

Từ vựng
醍醐灌顶tí hú guàn dǐng

醍醐灌顶: nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ); nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo; giáo lý Phật giáo hoàn mỹ

Thành ngữ
醍醐tí hú

醍醐: kem phô mai tinh chế; bóng nghĩa crème de la crème; niết bàn; Phật tính; chân lý Phật giáo; nước dùng; nhân cách hoàn hảo

Cụm từ

醍: tinh dầu bơ

Từ vựng
kūn

醌: quinone (hóa học)

Từ vựng
醋酸纤维cù suān xiān wéi

醋酸纤维: acetat xenlulo (dùng cho phim và sợi)

Cụm từ
醋酸乙酯cù suān yǐ zhǐ

醋酸乙酯: ethyl axetat; acetidin

Cụm từ
醋酸cù suān

醋酸: axit axetic (CH3COOH); axetat

Cụm từ
醋坛子cù tán zi

醋坛子: hũ giấm; (bóng) người có tính hay ghen

Cụm từ
醋海生波cù hǎi shēng bō

醋海生波: nghĩa đen: sóng trên biển giấm; rắc rối do phụ nữ ghen tuông (thành ngữ)

Thành ngữ
醋栗cù lì

醋栗: quả lý chua

Cụm từ
醋意cù yì

醋意: ghen tuông (trong tình yêu)

Cụm từ
醋劲儿cù jìn r

醋劲儿: biến thể er hoá của 醋勁|醋劲[cu4 jin4]

Cụm từ
醋劲cù jìn

醋劲: ghen tuông (trong tình yêu)

Cụm từ

醋: giấm; ghen tuông (trong tình yêu)

Từ vựng
chuò

醊: rưới rượu xuống đất

Từ vựng
醉鬼zuì guǐ

醉鬼: kẻ say rượu

Cụm từ
醉驾zuì jià

醉驾: lái xe khi vượt quá mức cồn pháp luật cho phép

Cụm từ
醉鸡zuì jī

醉鸡: gà nấu rượu; cũng gọi là gà say rượu

Cụm từ
醉醺醺zuì xūn xūn

醉醺醺: say rượu; xỉn

Cụm từ
醉酒驾车zuì jiǔ jià chē

醉酒驾车: lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)

Cụm từ
醉酒zuì jiǔ

醉酒: say rượu

Cụm từ
醉虾zuì xiā

醉虾: tôm say (món ăn Trung Quốc với tôm ướp rượu Trung Quốc)

Cụm từ
醉圣zuì shèng

醉圣: Tuý thánh (thánh say), nhắc đến nhà thơ đời Đường Lý Bạch 李白 (701-762)

Cụm từ
醉翁之意不在酒zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ

醉翁之意不在酒: tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu; có động cơ khác; có điều gì…

Thành ngữ
醉翁zuì wēng

醉翁: người yêu rượu; người uống rượu; kẻ nghiện; người say

Cụm từ
醉生梦死zuì shēng mèng sǐ

醉生梦死: như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa

Thành ngữ
醉熏熏zuì xūn xūn

醉熏熏: biến thể của 醉醺醺[zui4 xun1 xun1]

Cụm từ
醉汉zuì hàn

醉汉: người say; kẻ nghiện rượu

Cụm từ
醉枣zuì zǎo

醉枣: táo ngâm rượu

Cụm từ