采矿场 là gì?
采矿场 [cǎi kuàng chǎng] có nghĩa là khu vực khai thác mỏ.
Nghĩa của từ 采矿场 trong tiếng Việt
khu vực khai thác mỏ
Cách đọc và ghi nhớ 采矿场
采矿场 được đọc là cǎi kuàng chǎng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khu vực khai thác mỏ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .