Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiàng

酱 là gì?

[jiàng] có nghĩa là một loại sốt đặc từ đậu nành lên men; ướp trong sốt đậu nành; sốt; mứt.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 酱 trong tiếng Việt

  1. một loại sốt đặc từ đậu nành lên men
  2. ướp trong sốt đậu nành
  3. sốt
  4. mứt

Cách đọc và ghi nhớ 酱

được đọc là jiàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một loại sốt đặc từ đậu nành lên men; ướp trong sốt đậu nành; sốt; mứt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan