医院
bệnh viện; LT:所[suo3],家[jia1],座[zuo4]
bệnh viện; LT:所[suo3],家[jia1],座[zuo4]
医院 thường mang nghĩa “bệnh viện”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 医院, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới khoảng năm 2013) gây rối có tổ chức tại cơ sở y tế hoặc hành hung bằng lời nói và thể xác đối với…
›医道yī dàonghệ thuật chữa bệnh; kỹ năng y học
›医术yī shùkỹ năng y học; nghệ thuật chữa bệnh
›医护人员yī hù rén yuánnhân viên y tế; bác sĩ và y tá
›医护yī hùbác sĩ và y tá; y tế; nhân viên y tế
›医药学yī yào xuékhoa học y dược
›医药商店yī yào shāng diànnhà thuốc; dược sĩ; hiệu thuốc
›医药分离yī yào fēn lítách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để chống lại vấn đề "thuốc nuôi bác sĩ" ở…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.