Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
靡有孑遗
mǐ yǒu jié yí

chết sạch, không còn ai sống sót

Cụm từ
靡不有初,鲜克有终
mǐ bù yǒu chū , xiǎn kè yǒu zhōng

hầu như mọi thứ đều có bắt đầu, nhưng không nhiều thứ có kết thúc (thành ngữ); đừng bắt đầu việc gì mà bạn không thể xử lý

Thành ngữ

xa hoa; theo kịp mốt; không

Từ vựng
靠边
kào biān

đi sát vào lề; tấp vào; lánh ra!

Cụm từ
靠近
kào jìn

ở gần; đến gần; tiến lại gần

Cụm từ
靠走道
kào zǒu dào

ở lối đi (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)

Cụm từ
靠走廊
kào zǒu láng

cạnh lối đi; lối đi (ghế trên máy bay)

Cụm từ
靠谱
kào pǔ

đáng tin cậy; hợp lý; có khả năng

Cụm từ
靠腰
kào yāo

(nghĩa đen) khóc vì đói (từ tiếng Đài Loan 哭枵, phát âm Tai-lo [khàu-iau]); (Đài Loan) (lóng) than vãn; im mẹ đi!; đ**!; chết tiệt!

Cụm từ
靠背椅
kào bèi yǐ

ghế tựa cao

Cụm từ
靠窗座位
kào chuāng zuò wèi

ghế gần cửa sổ

Cụm từ
靠窗
kào chuāng

gần cửa sổ (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)

Cụm từ
靠杯
kào bēi

xem 靠北[kao4 bei3]

Cụm từ
靠拢
kào lǒng

xích lại gần

Cụm từ
靠得住
kào de zhù

đáng tin cậy; đáng tin tưởng

Cụm từ
靠岸
kào àn

(thuyền) cập bờ; hướng vào bờ; gần bờ; cập bến

Cụm từ
靠山吃山,靠水吃水
kào shān chī shān , kào shuǐ chī shuǐ

nghĩa đen: người ở núi ăn núi, người ở biển ăn biển (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng tốt nhất tài nguyên địa phương; lợi dụng vị trí để thăng tiến; tìm ra chỗ thích hợp; sống…

Thành ngữ
靠山
kào shān

người chống lưng; người hỗ trợ; gần núi

Cụm từ
靠夭
kào yāo

biến thể của 靠腰[kao4 yao1]

Cụm từ
靠垫
kào diàn

gối tựa lưng

Cụm từ
靠北
kào běi

(nghĩa đen) khóc chuyện cha chết (từ tiếng Đài Loan 哭爸, phát âm Tai-lo [khàu-pē]); (tiếng lóng) (Đài) nói lảm nhảm; càm ràm; đừng than nữa!; im mẹ nó đi!; đ** mẹ!; chết tiệt!

Tiếng lóng xã hội
靠不住
kào bu zhù

không đáng tin cậy

Cụm từ
kào

dựa vào; đứng cạnh; đến gần; phụ thuộc vào; tin tưởng; chịch (thô tục); loại kịch mặc trang phục giáp truyền thống (xưa)

Tiếng lóng xã hội
非党人士
fēi dǎng rén shì

người không phải đảng viên

Cụm từ
非党
fēi dǎng

phi đảng

Cụm từ
非黑即白
fēi hēi jí bái

đen hoặc trắng (ví dụ: tốt hoặc xấu, không có trung gian)

Cụm từ
非高峰
fēi gāo fēng

ngoài giờ cao điểm

Cụm từ
非驴非马
fēi lǘ fēi mǎ

không ra cá cũng chẳng ra thịt; chẳng giống gì trên đời

Cụm từ
非预谋
fēi yù móu

không tiền mưu

Cụm từ
非音
fēi yīn

(âm tiết) không nhấn mạnh

Cụm từ