Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 237/1680
ở lại; dừng chân
(tiếng lóng) người ngớ ngẩn nhưng vui vẻ
tự giải trí; đùa giỡn; chọc cười
tán tỉnh; kích thích; khiêu khích
(phương ngữ) nói đùa
chọc ghẹo
trêu chọc; khiêu khích; chơi đùa với (trẻ con, động vật, v.v.)
nói đùa qua lại
vai gây cười (vai chính trong đối khẩu tướng thanh 對口相聲|对口相声[dui4 kou3 xiang4 sheng1]); nói đùa; giả ngu; gây cười
nói đùa; chọc cười
làm cho mọi người cười
đáng yêu
vui nhộn; hài hước; giải trí
trêu chọc (một cách vui vẻ); dụ dỗ; (khẩu ngữ) nói đùa; (khẩu ngữ) vui; hài hước; lưu lại; tạm trú; tạm dừng ở cuối câu (biến thể của 讀|读[dou4])
(văn học) xa; xa xôi
đường đi
đường chạy
một mình; không tham khảo ý kiến người khác
thẳng; trực tiếp
dòng chảy mặt
rất khác
hướng xuyên tâm
đường; lối; trực tiếp; đường kính
đi qua; thông qua; bằng cách
cách; phương pháp; kênh
người qua đường; người lạ
trên đường
con đường (nghĩa đen và nghĩa bóng)
biến thể tiếng Nhật của 遞|递[di4]
thu thập; tương xứng
nghĩa đen: săn hươu ở Trung Nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: mưu toan chiếm đoạt ngai vàng
đuổi theo hươu; nghĩa bóng: tranh giành quyền lực
đẩy lùi (kẻ tấn công)
quay đi; đuổi đi
quét từng dòng; quét tiến triển
tiến triển
từng dòng (dịch, quét, v.v.); tiến triển
dần dần từ bỏ
tăng dần dần; tích lũy
dần dần
trị phù thũng bằng phương pháp tẩy hoặc lợi tiểu (y học Trung Quốc)
leo thang dần dần
một cách tiến triển; từng bước một
giá trị xấp xỉ liên tiếp (thành ngữ)
dần dần; từng cái một; từng chút một
từng tháng; hàng tháng; một cách hàng tháng
từng ngày; hàng ngày; một cách hàng ngày
năm này qua năm khác; mỗi năm trôi qua; qua các năm
lệnh trục xuất khách của Tần Thủy Hoàng; (nghĩa bóng) thông báo rời đi; lời nói hoặc hành động nhằm đuổi khách
theo nghĩa đen; từng từ một; từng từ và từng câu
trục xuất; đuổi ra; đẩy ra
từng cái một; hết cái này đến cái khác
từng cái một
(hình thức kết hợp) theo đuổi; đuổi đi; cá nhân; từng cái một
để không khí lưu thông; thông gió
hoàn toàn; kỹ lưỡng
rò rỉ; tiết lộ; để lộ
sâu sắc; sắc sảo
thấu kính (quang học)
đi qua; thâm nhập; thông qua
tính trong suốt (mạng máy tính)
quần áo xuyên thấu
bản vẽ phối cảnh
bản vẽ phối cảnh
phối cảnh (trong vẽ)
phối cảnh (trong vẽ)
bản vẽ phối cảnh
(vẽ và hội họa) phối cảnh; (y học) thực hiện soi huỳnh quang; chụp X-quang; (nghĩa bóng) nhìn thấu sự việc; để có cái nhìn sâu sắc
hồng hào
bệnh than qua da
biến thể của 透徹|透彻[tou4 che4]
tiết lộ; rò rỉ; để lộ