Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 235/1680

通用汽车公司Tōng yòng Qì chē Gōng sī

General Motors

Cụm từ
通用汽车Tōng yòng Qì chē

công ty General Motors

Cụm từ
通用拼音tōng yòng pīn yīn

hệ thống phiên âm thông dụng được giới thiệu ở Đài Loan năm 2003

Cụm từ
通用性tōng yòng xìng

tính phổ quát

Cụm từ
通用字符集tōng yòng zì fú jí

bộ ký tự phổ quát UCS

Cụm từ
通用串行总线tōng yòng chuàn xíng zǒng xiàn

Universal Serial Bus, USB (máy tính)

Cụm từ
通用tōng yòng

sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.); được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.); (hai hay nhiều thứ) có thể thay thế cho nhau

Cụm từ
通牒tōng dié

công hàm ngoại giao

Cụm từ
通渭县Tōng wèi xiàn

huyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
通渭Tōng wèi

huyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
通海县Tōng hǎi xiàn

huyện Thông Hải ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
通海Tōng hǎi

huyện Thông Hải ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
通河县Tōng hé xiàn

huyện Tonghe ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
通河Tōng hé

huyện Tonghe ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
通江县Tōng jiāng xiàn

huyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
通江Tōng jiāng

huyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
通水tōng shuǐ

có nước máy (trong nhà, v.v.)

Cụm từ
通气会tōng qì huì

buổi họp trao đổi thông tin

Cụm từ
通气孔tōng qì kǒng

lỗ thông gió; cửa thông gió; lỗ luồng khí

Cụm từ
通气tōng qì

thông gió; thoáng khí; giữ cho nhau biết thông tin; phát hành thông tin

Cụm từ
通权达变tōng quán dá biàn

thích ứng với hoàn cảnh

Cụm từ
通榆县Tōng yú xiàn

huyện Tongyu ở Baicheng 白城, Jilin

Cụm từ
通榆Tōng yú

huyện Thông Ngu, Bạch Thành 白城, Cát Lâm

Cụm từ
通书tōng shū

lịch vạn niên

Cụm từ
通晓tōng xiǎo

thành thạo (một việc gì đó); hiểu biết tường tận

Cụm từ
通畅tōng chàng

thông suốt; rõ ràng; (viết hoặc suy nghĩ) mạch lạc; lưu loát

Cụm từ
通明tōng míng

sáng rực

Cụm từ
通敌tōng dí

cộng tác với kẻ địch

Cụm từ
通才教育tōng cái jiào yù

giáo dục khai phóng; giáo dục đại cương

Cụm từ
通才tōng cái

nhà thông thái; người toàn diện

Cụm từ
通情达理tōng qíng dá lǐ

(thành ngữ) công bằng và hợp lý; có lý; hợp tình hợp lý

Thành ngữ
通心面tōng xīn miàn

mì ống

Cụm từ
通心菜tōng xīn cài

xem 蕹菜[weng4 cai4]

Cụm từ
通心粉tōng xīn fěn

mì ống

Cụm từ
通彻tōng chè

hiểu hoàn toàn

Cụm từ
通往tōng wǎng

dẫn đến

Cụm từ
通常tōng cháng

thông thường; bình thường; thường xuyên; thường thường

Cụm từ
通州区Tōng zhōu Qū

Thông Châu, một quận của Bắc Kinh; Thông Châu, một quận của Nam Thông 南通[Nan2tong1], Giang Tô

Cụm từ
通州Tōng zhōu

Thông Châu, một quận của Bắc Kinh; Thông Châu, một quận của Nam Thông 南通[Nan2tong1], Giang Tô

Cụm từ
通川区Tōng chuān qū

quận Thông Xuyên của thành phố Đạt Châu 達州市|达州市[Da2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
通山县Tōng shān xiàn

huyện Thông Sơn ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
通山Tōng shān

huyện Thông Sơn ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
通宵达旦tōng xiāo dá dàn

qua đêm đến sáng (thành ngữ); cả đêm dài; ngày và đêm

Thành ngữ
通宵tōng xiāo

cả đêm; suốt đêm

Cụm từ
通学tōng xué

đi học ban ngày

Cụm từ
通婚tōng hūn

kết hôn khác dân tộc hoặc cộng đồng

Cụm từ
通奸tōng jiān

ngoại tình; phạm tội ngoại tình

Cụm từ
通天彻地tōng tiān chè dì

biết hết mọi thứ dưới trời; tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
通夜tōng yè

cả đêm; qua đêm

Cụm từ
通报tōng bào

thông báo; thông tri; công bố; thông tư; bản tin; tạp chí (khoa học)

Cụm từ
通城县Tōng chéng xiàn

huyện Thông Thành ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
通城Tōng chéng

huyện Thông Thành ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
通问tōng wèn

gửi lời chào hỏi lẫn nhau; giao tiếp; trao đổi tin tức

Cụm từ
通商口岸tōng shāng kǒu àn

cảng thỏa thuận, bị áp đặt lên Trung Quốc thời nhà Thanh bởi các cường quốc thế kỷ 19

Cụm từ
通商tōng shāng

có quan hệ thương mại (giữa các quốc gia hoặc vùng)

Cụm từ
通告tōng gào

thông báo; đưa thông báo; thông báo

Cụm từ
通向tōng xiàng

dẫn đến

Cụm từ
通名tōng míng

danh từ chung; thuật ngữ chung; tự giới thiệu

Cụm từ
通同tōng tóng

cấu kết; thông đồng

Cụm từ
通史tōng shǐ

lịch sử tường thuật; lịch sử toàn diện; một lịch sử bao quát thời kỳ dài

Cụm từ
通古斯Tōng gǔ sī

người Tungus

Cụm từ
通化县Tōng huà xiàn

huyện Thông Hóa, Thông Hóa 通化, Cát Lâm

Cụm từ
通化市Tōng huà shì

Thông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
通化Tōng huà

Thông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc; cũng là huyện Thông Hoa

Cụm từ
通勤tōng qín

đi làm

Cụm từ
通力合作tōng lì hé zuò

hợp sức; hợp tác toàn diện

Cụm từ
通力tōng lì

hợp tác; nỗ lực phối hợp

Cụm từ
通则tōng zé

quy tắc chung; nguyên tắc chung

Cụm từ
通判tōng pàn

quan huyện địa phương

Cụm từ
通假字tōng jiǎ zì

chữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm

Cụm từ
通假tōng jiǎ

chữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm

Cụm từ
通信量tōng xìn liàng

khối lượng thông tin liên lạc

Cụm từ