医护
bác sĩ và y tá; y tế; nhân viên y tế
bác sĩ và y tá; y tế; nhân viên y tế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân viên y tế; bác sĩ và y tá
›医闹yī nào(từ mới khoảng năm 2013) gây rối có tổ chức tại cơ sở y tế hoặc hành hung bằng lời nói và thể xác đối với…
›医药分离yī yào fēn lítách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để chống lại vấn đề "thuốc nuôi bác sĩ" ở…
›医术yī shùkỹ năng y học; nghệ thuật chữa bệnh
›医药学yī yào xuékhoa học y dược
›医道yī dàonghệ thuật chữa bệnh; kỹ năng y học
›医药商店yī yào shāng diànnhà thuốc; dược sĩ; hiệu thuốc
›医院yī yuànbệnh viện; LT:所[suo3],家[jia1],座[zuo4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.