Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 222/2016
钓钩: lưỡi câu
钓竿: cần câu cá; LT:根[gen1]
钓杆: cần câu cá
钓客: người câu cá; kẻ lừa đảo (tiếng lóng Internet)
钓凯子: (tiếng lóng) (phụ nữ) săn đuổi trai đẹp, giàu có
钓具: đồ câu cá
钓: câu cá bằng lưỡi câu và mồi
釢: (cũ) neodymium; neptunium (hóa học)
釡: biến thể cũ của 釜[fu3]
针鼻: lỗ kim
针鼹: thú lông nhím
针鼢: thú lông nhím châu Úc
针麻: gây tê châm cứu
针鱼: cá saury (họ Scomberesocidae)
针头线脑: kim chỉ; dụng cụ may vá; khâu vá; (ví von) việc không quan trọng
针头: đầu kim; kim tiêm
针锋相对: đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó
针叶树: cây lá kim
针叶植物: cây lá kim (ví dụ: cây thông)
针叶林: rừng lá kim
针叶: (cây) lá kim
针织品: đồ dệt kim
针织: đan len; quần áo đan
针线箔篱: giỏ đựng đồ may (tiếng địa phương)
针线活计: thêu thùa; may vá
针线活儿: thêu thùa; kiếm sống bằng nghề may vá
针线活: thêu thùa; may vá
针线: kim chỉ; thêu thùa
针管: ống tiêm
针箍儿: biến thể er hoá của 針箍|针箍[zhen1 gu1]
针箍: ống đệm ngón tay
针砭: phê bình; bày tỏ lo ngại; phương pháp châm cứu cổ đại dùng đá nhọn làm kim châm
针眼: (y học) chắp mắt
针状: hình kim
针灸: châm cứu; điều trị hoặc được điều trị bằng châm cứu
针法: khâu, may
针毡: thêu len kim (thủ công); miếng nỉ dùng làm gối ghim
针扎: gối cắm kim
针尾鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt đuôi kim phương bắc (Anas acuta)
针尾绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu xanh đuôi kim (Treron apicauda)
针尾沙锥: (loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun đuôi kim (Gallinago stenura)
针尖对麦芒: đối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)
针尖儿对麦芒儿: xem 針尖對麥芒|针尖对麦芒[zhen1 jian1 dui4 mai4 mang2]
针对性: tập trung; hướng đi; mục đích; sự liên quan
针对: nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với
针孔摄影机: máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)
针孔: lỗ kim
针剂瓶: ống thuốc tiêm
针剂: chất lỏng được nạp vào ống tiêm để tiêm dưới da
针刺麻醉: gây tê bằng châm cứu
针刺: châm kim; trị liệu bằng châm cứu
针具: kim châm cứu; kim tiêm
针: kim; ghim; mũi tiêm; mũi khâu; LT:根[gen1],支[zhi1]
釜底游鱼: cá dưới đáy nồi (thành ngữ); tình huống tuyệt vọng
釜底抽薪: đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống; rút củi dưới đáy nồi
釜山广域市: Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
釜山市: Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
釜山: Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
釜: ấm đun; nồi lớn
钋: poloni (hoá học); cách đọc tại Đài Loan: [po4]