Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 220/1680

遛弯liù wān

(phương ngữ) đi dạo; đi tản bộ

Cụm từ
liù

đi dạo; đi bộ (với động vật)

Từ vựng
遥远yáo yuǎn

xa xôi; hẻo lánh

Cụm từ
遥遥领先yáo yáo lǐng xiān

dẫn trước một khoảng cách lớn; dẫn đầu với cách biệt lớn

Cụm từ
遥遥无期yáo yáo wú qī

mãi mãi không có ngày hẹn (thành ngữ); xa đến mức dường như mãi mãi

Thành ngữ
遥遥yáo yáo

xa xôi; xa xăm

Cụm từ
遥观yáo guān

nhìn vào phía xa

Cụm từ
遥测yáo cè

đo từ xa

Cụm từ
遥望yáo wàng

nhìn vào phía xa

Cụm từ
遥控车yáo kòng chē

xe điều khiển từ xa

Cụm từ
遥控操作yáo kòng cāo zuò

vận hành từ xa

Cụm từ
遥控器yáo kòng qì

điều khiển từ xa

Cụm từ
遥控yáo kòng

quản lý hoạt động từ xa; điều khiển từ xa

Cụm từ
遥感yáo gǎn

viễn thám

Cụm từ
遥想yáo xiǎng

nhớ về (quá khứ hoặc tương lai xa)

Cụm từ
遥不可及yáo bù kě jí

không thể đạt được; xa vời; vượt ngoài tầm với; cực kỳ xa xôi hoặc hẻo lánh

Cụm từ
yáo

(hình thức kết hợp) xa xôi; hẻo lánh; cách xa

Từ vựng
gòu

gặp bất ngờ

Từ vựng
违逆wéi nì

không vâng lời; chống lại chỉ dụ; vi phạm; đi ngược lại; trái với

Cụm từ
违误wéi wù

không tuân thủ và gây chậm trễ; cản trở và trì hoãn

Cụm từ
违言wéi yán

lời lẽ vô lý; phàn nàn gây tổn thương

Cụm từ
违规wéi guī

vi phạm quy tắc

Cụm từ
违背wéi bèi

đi ngược lại; trái với; vi phạm

Cụm từ
违者wéi zhě

người vi phạm

Cụm từ
违约金wéi yuē jīn

phí phạt

Cụm từ
违约wéi yuē

vi phạm lời hứa; vi phạm thỏa thuận; vỡ nợ (khoản vay hoặc hợp đồng)

Cụm từ
违纪wéi jì

thiếu kỷ luật; vi phạm quy tắc; vi phạm kỷ luật; vi phạm nguyên tắc

Cụm từ
违章者wéi zhāng zhě

người vi phạm; người phạm luật

Cụm từ
违章wéi zhāng

vi phạm quy định; vi phạm quy tắc

Cụm từ
违禁药品wéi jìn yào pǐn

thuốc bất hợp pháp

Cụm từ
违禁品wéi jìn pǐn

hàng hóa bị cấm; hàng lậu

Cụm từ
违禁wéi jìn

vi phạm lệnh cấm; bị cấm; trái phép

Cụm từ
违碍wéi ài

điều cấm kỵ; sự cấm đoán

Cụm từ
违犯wéi fàn

vi phạm; xâm phạm

Cụm từ
违法乱纪wéi fǎ luàn jì

nghĩa đen: phạm pháp và vi phạm quy tắc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành vi sai trái

Thành ngữ
违法wéi fǎ

bất hợp pháp; phạm pháp

Cụm từ
违标wéi biāo

đi ngược lại tiêu chí đã quy định

Cụm từ
违时绝俗wéi shí jué sú

đi ngược thời đại và từ chối tập tục (thành ngữ); vi phạm những quy ước hiện tại

Thành ngữ
违拗wéi ào

không vâng lời; thách thức; cố tình làm trái (quy tắc, lề thói, mong muốn của ai đó, v.v.)

Cụm từ
违抗wéi kàng

không tuân theo

Cụm từ
违戾wéi lì

vi phạm; đi ngược lại

Cụm từ
违宪wéi xiàn

vi hiến

Cụm từ
违悖wéi bèi

vi phạm; vi phạm (quy tắc); giống 違背|违背

Cụm từ
违恩负义wéi ēn fù yì

bội ơn bội nghĩa; phản bội ân tình; lấy oán trả ơn

Cụm từ
违忤wéi wǔ

không vâng lời

Cụm từ
违心之言wéi xīn zhī yán

lời nói giả dối; lời nói không đúng với lòng mình

Cụm từ
违心wéi xīn

giả dối; không đúng với lòng mình; không theo ý muốn; phản bội

Cụm từ
违强陵弱wéi qiáng líng ruò

tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt

Thành ngữ
违强凌弱wéi qiáng líng ruò

tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt; cũng viết 違強陵弱|违强陵弱

Thành ngữ
违建wéi jiàn

viết tắt của 違章建築|违章建筑, xây dựng trái phép

Viết tắt
违失wéi shī

lỗi; lầm; thiếu sót; sai lầm; hành vi sai trái

Cụm từ
违天逆理wéi tiān nì lǐ

nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức

Thành ngữ
违天害理wéi tiān hài lǐ

nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức

Thành ngữ
违和wéi hé

không khỏe; khó ở; mệt mỏi; nói giảm hoặc tôn kính cho ốm

Cụm từ
违命wéi mìng

không vâng lời; vi phạm Thiên mệnh (天命[Tian1 Ming4])

Cụm từ
违反宪法wéi fǎn xiàn fǎ

vi phạm hiến pháp

Cụm từ
违反wéi fǎn

vi phạm (pháp luật)

Cụm từ
违利赴名wéi lì fù míng

vì danh bỏ lợi (thành ngữ); bỏ tham lam vì danh tiếng; chọn danh tiếng thay vì tiền tài

Thành ngữ
违别wéi bié

rời đi; khởi hành; đi ngược lại

Cụm từ
违傲wéi ào

không tuân theo

Cụm từ
违信背约wéi xìn bèi yuē

vi phạm hợp đồng và lòng tin

Cụm từ
违例wéi lì

phá vỡ quy tắc

Cụm từ
违令wéi lìng

không tuân lệnh; chống lại mệnh lệnh

Cụm từ
wéi

không tuân theo; vi phạm; tách rời; chống lại

Từ vựng
达鲁花赤dá lǔ huā chì

Darưqachi Mông Cổ, chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và nhà Nguyên

Cụm từ
达阵dá zhèn

bàn thắng; touchdown; try (thể thao)

Cụm từ
达达尼尔海峡Dá dá ní ěr Hǎi xiá

Eo biển Dardanelles; tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Çanakkale Boğazı

Cụm từ
达赖喇嘛Dá lài Lǎ ma

Đạt Lai Lạt Ma

Cụm từ
达赖Dá lài

Đạt Lai Lạt Ma; viết tắt của 達賴喇嘛|达赖喇嘛[Da2 lai4 La3 ma5]

Viết tắt
达观dá guān

nhìn nhận sự việc một cách triết lý

Cụm từ
达兰萨拉Dá lán sà lā

Dharamsala ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ, nơi có chính phủ Tây Tạng lưu vong

Cụm từ
达菲dá fēi

oseltamivir; Tamiflu

Cụm từ