Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ống (của đàn organ)
nốt (âm nhạc); thành phần ngữ âm của chữ Hán; ký hiệu ngữ âm; chữ ghi âm
quãng (âm nhạc)
mất cảm nhận âm điệu
tiếng nổ siêu thanh
sóng âm
nhịp (đơn vị âm tiết trong thơ); nhịp điệu; phân tích nhịp điệu
ký hiệu phiên âm
Music Television MTV
nhạc viện; trường cao đẳng âm nhạc
lễ hội âm nhạc
buổi hòa nhạc; LT:場|场[chang3]
phòng hòa nhạc; khán phòng
nhạc sĩ
học viện âm nhạc; nhạc viện
âm nhạc học
(sân khấu, điện ảnh) nhạc kịch
đĩa CD nhạc
The Sound of Music, nhạc kịch Broadway (1959) và phim đoạt giải Oscar (1965)
âm nhạc; LT:張|张[zhāng],曲[qǔ],段[duàn]
hiệu ứng âm thanh
nút dừng (được sử dụng trên đàn organ để kích hoạt một hàng ống sáo)
hình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋[bīng qí lín], 朗姆酒[lǎng mǔ jiǔ], 奶昔[nǎi xī] và 米老鼠[Mǐ Lǎo shǔ])
âm nhạc, âm luật; sự điều chỉnh âm; điều chỉnh tần số
băng ghi âm
giọng nói và dung mạo; diện mạo (của ai đó)
quãng giọng; khoảng âm (âm nhạc)
tên các nốt trong âm giai (ví dụ: C, D, E hoặc do, re, mi)
âm thoa
âm thanh và hình ảnh; nghe nhìn