针状
hình kim
hình kim
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thêu len kim (thủ công); miếng nỉ dùng làm gối ghim
›针砭zhēn biānphê bình; bày tỏ lo ngại; phương pháp châm cứu cổ đại dùng đá nhọn làm kim châm
›针扎zhēn zhāgối cắm kim
›针尾鸭zhēn wěi yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt đuôi kim phương bắc (Anas acuta)
›针尾绿鸠zhēn wěi lǜ jiū(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu xanh đuôi kim (Treron apicauda)
›针尾沙锥zhēn wěi shā zhuī(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun đuôi kim (Gallinago stenura)
›针线zhēn xiànkim chỉ; thêu thùa
›针灸zhēn jiǔchâm cứu; điều trị hoặc được điều trị bằng châm cứu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.