Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 224/1680
kim loại chuyển tiếp (hóa học)
khoản vay tạm thời
chuyển tiếp
khoản vay chuyển tiếp
chuyển tiếp; liên kết
chèo qua (bằng phà); chuyển tiếp; tạm thời; quyền (chính phủ)
sống cuộc đời mình; kiếm sống
nghĩa đen: phá cầu sau khi qua sông (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ rơi ân nhân sau khi đạt được mục đích
benzoyl peroxide
peroxisome (loại bào quan)
benzoil peroxide
peroxide
catalase (enzyme); hydrogen peroxidase
hydrogen peroxide H2O2
peroxide
peroxy-; peroxide (hóa học)
qua thời hoàng kim; đã qua thời
khoản vay cầu nối
bún qua cầu của tỉnh Vân Nam
quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
đến trễ không được chấp nhận (thành ngữ)
lỗi thời; lạc hậu; muộn hơn thời gian quy định hoặc đã thỏa thuận
kích nổ sớm
quá sớm; không đúng lúc; (tiếng địa phương) ăn sáng; bữa sáng
sống cuộc sống của mình; trải qua ngày tháng; sống chung
quá mức; quá
phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn; sốc phản vệ
sốc phản vệ
quá mẫn cảm; phản ứng dị ứng; sốc phản vệ
phản ứng dị ứng
chất gây dị ứng; chất gây sốc phản vệ
quá nhạy cảm; dị ứng
đánh nhau; trao đổi chiêu thức
nhận làm con nuôi; cho làm con nuôi (thường cho người thân không có con)
chuyển quyền sở hữu (phương tiện, chứng khoán, v.v.); chuyển nhượng bất động sản
quen với (một lối sống nhất định, v.v.)
cảm thấy rất áy náy
có quan hệ với; giao du với
nghĩa đen: có thể đi qua (một lối đi); nghĩa bóng: có thể sống được; chịu đựng được; không tệ lắm; Bạn sống thế nào?; Cuộc sống thế nào?
Bạn sống thế nào?; Cuộc sống thế nào?; dạng rút gọn của 過得去|过得去, có thể sống được; chịu đựng được; không tệ lắm
sau sự kiện
đi qua lại; có quan hệ thân thiết; trong quá khứ; trước đây
nghĩa là Ghi chép Qua Ngưỡng Cửa, bút ký lịch sử của nhà thơ Nam Tống thế kỷ 12 Phạm Công Sương 范公偁[Fan4 Gong1 cheng1], chứa đựng lời dạy đạo…
ám ảnh; quan tâm quá mức
tăng huyết áp; căng thẳng quá mức
quá mức; quá-; quá độ; quá đáng; phung phí; không điều độ; quá hạn
đón Tết Nguyên Đán
ghi sổ (kế toán)
tàu lượn siêu tốc
quá ít; không đủ
vượt qua đánh giá
chơi trò gia đình
lữ khách thoảng qua; khách qua đường; người tạm trú
(luật) tội ngộ sát
xem 過失致死罪|过失致死罪[guo4 shi1 zhi4 si3 zui4]
lỗi; sai sót; (pháp luật) sơ suất; tắc trách
qua đêm; trọn đêm
quá nhiều; quá mức
thị thực quá cảnh
đi qua lãnh thổ của một quốc gia; quá cảnh
(văn phòng phẩm) ép plastic
chuyển cảnh; băng qua sân khấu; làm gì đó chỉ là hình thức; làm cho có lệ
hầu tòa xét xử (cũ); (tăng ni Phật giáo) ăn cơm tập thể trong giảng đường
bày tỏ sự quan tâm; dính líu đến
kinh nghiệm quá khứ
thì quá khứ (ngữ pháp)
thì quá khứ
quá khứ phân từ (trong ngữ pháp châu Âu)
(hậu tố động từ)
hơn năm mươi phần trăm; nhiều hơn một nửa
thừa cân do làm việc quá sức (giả thuyết rằng nhân viên văn phòng trở nên béo do các yếu tố liên quan đến áp lực công việc, bao gồm chế độ ăn…
karoshi (từ mượn tiếng Nhật), tử vong do làm việc quá sức