一带一路
Sáng kiến Vành đai và Con đường, kế hoạch của chính phủ Trung Quốc nhằm cung cấp tài chính và chuyên môn kỹ thuật để xây dựng cơ sở hạ tầng khắp Âu-Á và đông bắc Phi, công bố năm 2013
Sáng kiến Vành đai và Con đường, kế hoạch của chính phủ Trung Quốc nhằm cung cấp tài chính và chuyên môn kỹ thuật để xây dựng cơ sở hạ tầng khắp Âu-Á và đông bắc Phi, công bố năm 2013
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một vị trí (được công nhận); một vai trò để thực hiện; chỗ đứng
›一年到头yī nián dào tóusuốt cả năm
›一年半yī nián bànmột năm rưỡi
›一年半载yī nián bàn zǎikhoảng một năm
›一年四季yī nián sì jìsuốt cả năm
›一年多yī nián duōhơn một năm
›一展身手yī zhǎn shēn shǒuthể hiện tài năng của một người; thể hiện bản lĩnh
›一年期yī nián qīthời hạn một năm (trong hợp đồng hoặc ngân sách)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.