一带
khu vực
khu vực
一带 thường mang nghĩa “khu vực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 一带, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nội dung của một cuộc trò chuyện; lời nói; nhận xét
›一带一路Yī dài Yī lùSáng kiến Vành đai và Con đường, kế hoạch của chính phủ Trung Quốc nhằm cung cấp tài chính và chuyên môn kỹ…
›一席之地yī xí zhī dìmột vị trí (được công nhận); một vai trò để thực hiện; chỗ đứng
›一带而过yī dài ér guòlướt qua; bỏ qua; làm qua loa
›一己yī jǐbản thân
›一年到头yī nián dào tóusuốt cả năm
›一年半yī nián bànmột năm rưỡi
›一层yī cénglớp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.