一手
một kỹ năng; thành thạo một nghề; tự mình; không có sự trợ giúp từ bên ngoài
một kỹ năng; thành thạo một nghề; tự mình; không có sự trợ giúp từ bên ngoài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự mình xử lý mọi việc; tự mình điều hành toàn bộ
›一把手yī bǎ shǒungười lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia; sếp (cách viết ngắn của 第一把手[di4 yi1 ba3…
›一把死拿yī bǎ sǐ nácứng đầu; không linh hoạt
›一房一厅yī fáng yī tīngmột phòng ngủ và một phòng khách
›一战Yī zhànChiến tranh Thế giới thứ nhất (1914-1918)
›一手遮天yī shǒu zhē tiānnghĩa đen: che trời bằng một tay; che giấu sự thật khỏi đám đông
›一应俱全yī yīng jù quáncó sẵn mọi thứ cần thiết
›一打yī dátá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.