一层
lớp
lớp
一层 thường mang nghĩa “lớp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 一层, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thể hiện tài năng của một người; thể hiện bản lĩnh
›一小阵儿yī xiǎo zhèn rmột khoảng thời gian rất ngắn
›一己yī jǐbản thân
›一小部分yī xiǎo bù fènmột phần nhỏ; một đoạn nhỏ
›一小撮yī xiǎo cuōmột nắm nhỏ
›一席之地yī xí zhī dìmột vị trí (được công nhận); một vai trò để thực hiện; chỗ đứng
›一对儿yī duì rmột đôi; một cặp
›一席话yī xí huànội dung của một cuộc trò chuyện; lời nói; nhận xét
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.