一把年纪
tuổi tác cao; già; tuổi cao
tuổi tác cao; già; tuổi cao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia; sếp (cách viết ngắn của 第一把手[di4 yi1 ba3…
›一把好手yī bǎ hǎo shǒuchuyên gia; rất giỏi
›一把抓yī bǎ zhuācố gắng làm mọi việc cùng một lúc; quản lý mọi chi tiết bất kể tầm quan trọng
›一把死拿yī bǎ sǐ nácứng đầu; không linh hoạt
›一打yī dátá
›一手遮天yī shǒu zhē tiānnghĩa đen: che trời bằng một tay; che giấu sự thật khỏi đám đông
›一手包办yī shǒu bāo bàntự mình xử lý mọi việc; tự mình điều hành toàn bộ
›一抓一大把yī zhuā yī dà bǎnhiều như lá mùa thu; dễ kiếm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.