一把手
người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia; sếp (cách viết ngắn của 第一把手[di4 yi1 ba3 shou3])
người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia; sếp (cách viết ngắn của 第一把手[di4 yi1 ba3 shou3])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cố gắng làm mọi việc cùng một lúc; quản lý mọi chi tiết bất kể tầm quan trọng
›一把好手yī bǎ hǎo shǒuchuyên gia; rất giỏi
›一手包办yī shǒu bāo bàntự mình xử lý mọi việc; tự mình điều hành toàn bộ
›一手yī shǒumột kỹ năng; thành thạo một nghề; tự mình; không có sự trợ giúp từ bên ngoài
›一扫而光yī sǎo ér guāngquét sạch; làm sạch hoàn toàn
›一把年纪yī bǎ nián jìtuổi tác cao; già; tuổi cao
›一把死拿yī bǎ sǐ nácứng đầu; không linh hoạt
›一打yī dátá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.