Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
màu mỡ; giàu có; tưới tiêu; rửa (của sông)
huyện Nghi Nguyên ở Zibo 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
huyện Nghi Nguyên ở Zibo 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
huyện Nghi Thủy ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
huyện Yishui ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Shandong
huyện Yinan ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Shandong
huyện Yinan ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Shandong
Sông Yi, Shandong
Qinyang, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
Qinyang, thành phố cấp huyện thuộc Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
huyện Qin thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
huyện Qinshui thuộc Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
huyện Qinshui ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
(thường là cái gì đó vô hình) thấm vào; thấm đượm
thấm sâu vào lòng (thành ngữ); làm vui lòng; sảng khoái tinh thần
thấm; rỉ
Fenyang, thành phố cấp huyện ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
Fenyang, thành phố cấp huyện ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
Fenjiu (rượu Trung Quốc từ cao lương)
huyện Fenxi ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
huyện Fenxi ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
Sông Fen
tên một con sông
van hơi
nồi hấp (dùng để nấu ăn)
rượu vang sủi
phụ tùng ô tô
vận tải xe buýt