三十六计,走为上计
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ba Mươi Sáu Kế, một tiểu luận Trung Quốc dùng để minh họa một loạt kế sách sử dụng trong chính trị, chiến…
›三十六字母sān shí liù zì mǔba mươi sáu phụ âm đầu trong lý thuyết ngữ âm Tống
›三千大千世界sān qiān dà qiān shì jièvũ trụ (Phật giáo)
›三十八度线sān shí bā dù xiànvĩ tuyến 38; đường phân chia thỏa thuận tại Yalta giữa vùng ảnh hưởng của Mỹ và Liên Xô ở Triều Tiên, nay là…
›三原Sān yuánhuyện Sanyuan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›三十二相sān shí èr xiàngba mươi hai tướng tốt của Phật
›三原则sān yuán zéba nguyên tắc (trong nhiều ngữ cảnh)
›三十二位元sān shí èr wèi yuán32-bit (máy tính)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.