三北防护林
Vạn lý trường thành xanh của Trung Quốc, chương trình trồng rừng quy mô lớn ở rìa phía đông sa mạc Gobi nhằm ngăn chặn sa mạc hóa, bắt đầu năm 1978 và dự kiến hoàn thành năm 2050
Vạn lý trường thành xanh của Trung Quốc, chương trình trồng rừng quy mô lớn ở rìa phía đông sa mạc Gobi nhằm ngăn chặn sa mạc hóa, bắt đầu năm 1978 và dự kiến hoàn thành năm 2050
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ba vùng phía bắc Trung Quốc, 東北|东北[Dong1 bei3], 華北|华北[Hua2 bei3] và 西北[Xi1 bei3]
›三十六计sān shí liù jìBa Mươi Sáu Kế, một tiểu luận Trung Quốc dùng để minh họa một loạt kế sách sử dụng trong chính trị, chiến…
›三公经费sān gōng jīng fèi"ba khoản chi công" của chính phủ Trung Quốc, tức là di chuyển hàng không, chi phí ăn uống và giải trí, và…
›三包sān bāo"dịch vụ ba đảm bảo": sửa chữa, đổi trả, hoàn tiền
›三十六字母sān shí liù zì mǔba mươi sáu phụ âm đầu trong lý thuyết ngữ âm Tống
›三十sān shíba mươi; 30
›三十二位元sān shí èr wèi yuán32-bit (máy tính)
›三分头sān fēn tóukiểu tóc nam thông thường; cắt ngắn hai bên và sau gáy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.