三包
"dịch vụ ba đảm bảo": sửa chữa, đổi trả, hoàn tiền
"dịch vụ ba đảm bảo": sửa chữa, đổi trả, hoàn tiền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vạn lý trường thành xanh của Trung Quốc, chương trình trồng rừng quy mô lớn ở rìa phía đông sa mạc Gobi nhằm…
›三分头sān fēn tóukiểu tóc nam thông thường; cắt ngắn hai bên và sau gáy
›三北Sān běiba vùng phía bắc Trung Quốc, 東北|东北[Dong1 bei3], 華北|华北[Hua2 bei3] và 西北[Xi1 bei3]
›三分钟热度sān fēn zhōng rè dùthời gian nhiệt tình ngắn; thoáng chốc rồi tàn
›三分熟sān fēn shútái vừa (của bít tết)
›三十sān shíba mươi; 30
›三分之一sān fēn zhī yīmột phần ba
›三十二位元sān shí èr wèi yuán32-bit (máy tính)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.