三公经费
"ba khoản chi công" của chính phủ Trung Quốc, tức là di chuyển hàng không, chi phí ăn uống và giải trí, và xe công
"ba khoản chi công" của chính phủ Trung Quốc, tức là di chuyển hàng không, chi phí ăn uống và giải trí, và xe công
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chính sách Tam Quang (giết sạch, đốt sạch, cướp sạch), chính sách của Nhật Bản ở Trung Quốc trong Thế chiến II
›三北Sān běiba vùng phía bắc Trung Quốc, 東北|东北[Dong1 bei3], 華北|华北[Hua2 bei3] và 西北[Xi1 bei3]
›三北防护林Sān běi Fáng hù línVạn lý trường thành xanh của Trung Quốc, chương trình trồng rừng quy mô lớn ở rìa phía đông sa mạc Gobi nhằm…
›三八线sān bā xiànvĩ tuyến 38, tạo thành biên giới DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc
›三八节Sān bā jiéNgày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)
›三八sān bāNgày Quốc tế Phụ nữ 婦女節|妇女节[Fu4 nu:3 jie2], 8 tháng 3; ngốc; ngớ ngẩn
›三公消费sān gōng xiāo fèixem 三公經費|三公经费[san1 gong1 jing1 fei4]
›三分sān fēnmột chút; ở mức độ nào đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.