三原则
ba nguyên tắc (trong nhiều ngữ cảnh)
ba nguyên tắc (trong nhiều ngữ cảnh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ba mươi sáu phụ âm đầu trong lý thuyết ngữ âm Tống
›三原Sān yuánhuyện Sanyuan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›三原县Sān yuán Xiànhuyện Sanyuan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›三千大千世界sān qiān dà qiān shì jièvũ trụ (Phật giáo)
›三叉戟sān chā jǐcây đinh ba
›三叉神经sān chā shén jīngdây thần kinh sinh ba
›三反Sān fǎnchiến dịch "Ba Phản" (phản tham nhũng, phản lãng phí, phản quan liêu), cuộc thanh trừng đầu những năm…
›三十六计,走为上计sān shí liù jì , zǒu wéi shàng jìxem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.