三北
ba vùng phía bắc Trung Quốc, 東北|东北[Dong1 bei3], 華北|华北[Hua2 bei3] và 西北[Xi1 bei3]
ba vùng phía bắc Trung Quốc, 東北|东北[Dong1 bei3], 華北|华北[Hua2 bei3] và 西北[Xi1 bei3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vạn lý trường thành xanh của Trung Quốc, chương trình trồng rừng quy mô lớn ở rìa phía đông sa mạc Gobi nhằm…
›三十八度线sān shí bā dù xiànvĩ tuyến 38; đường phân chia thỏa thuận tại Yalta giữa vùng ảnh hưởng của Mỹ và Liên Xô ở Triều Tiên, nay là…
›三公经费sān gōng jīng fèi"ba khoản chi công" của chính phủ Trung Quốc, tức là di chuyển hàng không, chi phí ăn uống và giải trí, và…
›三十六计sān shí liù jìBa Mươi Sáu Kế, một tiểu luận Trung Quốc dùng để minh họa một loạt kế sách sử dụng trong chính trị, chiến…
›三八线sān bā xiànvĩ tuyến 38, tạo thành biên giới DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc
›三包sān bāo"dịch vụ ba đảm bảo": sửa chữa, đổi trả, hoàn tiền
›三分头sān fēn tóukiểu tóc nam thông thường; cắt ngắn hai bên và sau gáy
›三十sān shíba mươi; 30
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.